Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phép tịnh tiến (hình học)
huyện Bình Ấp, Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
dựa vào; dựa trên
dựa vào
đánh giá thông qua thảo luận
hội đồng
hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản; dễ hiểu
in thạch bản; viết tắt của 平版印刷[ping2 ban3 yin4 shua1]
huyện Bình Âm ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
huyện Bình Âm ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
huyện Bình Ấp, Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
tầm thường; không nổi bật; bình thường
một kẻ vô danh; một người tầm thường
(triết học) cái ác tầm thường
huyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
lọ; bình; bình hoa; chai
nhận xét; đánh giá
cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4]
huyện Bình Viễn, Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Anthus campestris)
huyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Bình Viễn, Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
tháng Hai của năm không nhuận
đọc và đánh giá
huyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
bằng và trắc (thuật ngữ kỹ thuật trong thơ cổ điển Trung Quốc)
rào cản
(kế toán) cân bằng sổ sách
dựa vào; phụ thuộc vào
đánh giá