Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
泥水
ní shuǐ

nước bùn; bùn; nghề xây trát

Cụm từ
溺水
nì shuǐ

chết đuối

Cụm từ
逆水
nì shuǐ

ngược dòng; đi ngược dòng

Cụm từ
泥水匠
ní shuǐ jiàng

thợ xây

Cụm từ
逆水行舟
nì shuǐ xíng zhōu

nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ); nghĩa bóng trong môi trường khó khăn (cần nỗ lực làm việc)

Thành ngữ
逆水行舟,不进则退
nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

như chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi (thành ngữ)

Thành ngữ
尼斯
Ní sī

Nice (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
溺死
nì sǐ

chết đuối

Cụm từ
倪嗣冲
Ní Sì chōng

Ni Sichong (1868-1924), tướng liên hệ chặt chẽ với Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong nỗ lực không thành công lập đế quốc năm 1915

Cụm từ
尼斯湖水怪
Ní sī hú shuǐ guài

Quái vật hồ Loch Ness

Cụm từ
你死我活
nǐ sǐ wǒ huó

nghĩa đen: bạn chết, tôi sống (thành ngữ); kẻ thù không đội trời chung; hai bên không thể cùng tồn tại

Thành ngữ
尼苏
Ní sū

ngôn ngữ Nisu

Cụm từ
泥塑
ní sù

nặn đất sét; tượng hoặc mô hình đất sét

Cụm từ
拟态
nǐ tài

(sinh học) bắt chước; ngụy trang bảo vệ; nguỵ trang

Cụm từ
泥胎
ní tāi

tượng đất sét

Cụm từ
泥潭
ní tán

vũng lầy

Cụm từ
泥炭
ní tàn

than bùn

Cụm từ
泥炭藓
ní tàn xiǎn

rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre)

Cụm từ
尼特
ní tè

nit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ sáng (từ mượn)

Cụm từ
尼特族
ní tè zú

(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education, employment or training)

Cụm từ
逆天
nì tiān

(văn học) làm trái quy luật tự nhiên; (thông tục) phi thường; không thể tin được

Cụm từ
泥土
ní tǔ

đất; đất đai; bùn; đất sét

Cụm từ
泥腿
ní tuǐ

nông dân; người nhà quê

Cụm từ
泥腿子
ní tuǐ zi

nông dân; người nhà quê

Cụm từ
倪柝声
Ní Tuò shēng

Ni Tuosheng hay Watchman Nee (1903-1972), nhà lãnh đạo Cơ đốc giáo có ảnh hưởng của Trung Quốc

Cụm từ
泥涂轩冕
ní tú xuān miǎn

coi thường danh hiệu và chức vụ cao

Cụm từ
niú

đỉnh; rất giỏi; rất ghê

Tiếng lóng xã hội ✓ Đã kiểm duyệt
niū

bé gái

Từ vựng
niǔ

quen với; đỏ mặt; nhút nhát

Từ vựng
niǔ

xoay; vặn; vắt; bong gân; lắc hông

Từ vựng