Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nước bùn; bùn; nghề xây trát
chết đuối
ngược dòng; đi ngược dòng
thợ xây
nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ); nghĩa bóng trong môi trường khó khăn (cần nỗ lực làm việc)
như chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi (thành ngữ)
Nice (thành phố ở Pháp)
chết đuối
Ni Sichong (1868-1924), tướng liên hệ chặt chẽ với Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong nỗ lực không thành công lập đế quốc năm 1915
Quái vật hồ Loch Ness
nghĩa đen: bạn chết, tôi sống (thành ngữ); kẻ thù không đội trời chung; hai bên không thể cùng tồn tại
ngôn ngữ Nisu
nặn đất sét; tượng hoặc mô hình đất sét
(sinh học) bắt chước; ngụy trang bảo vệ; nguỵ trang
tượng đất sét
vũng lầy
than bùn
rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre)
nit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ sáng (từ mượn)
(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education, employment or training)
(văn học) làm trái quy luật tự nhiên; (thông tục) phi thường; không thể tin được
đất; đất đai; bùn; đất sét
nông dân; người nhà quê
nông dân; người nhà quê
Ni Tuosheng hay Watchman Nee (1903-1972), nhà lãnh đạo Cơ đốc giáo có ảnh hưởng của Trung Quốc
coi thường danh hiệu và chức vụ cao
đỉnh; rất giỏi; rất ghê
bé gái
quen với; đỏ mặt; nhút nhát
xoay; vặn; vắt; bong gân; lắc hông