Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾[ning4 zuo4 ji1 tou2 , bu4 zuo4 feng4 wei3]
Thà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.; Cái chết được ưa chuộng hơn là ô nhục. (thành ngữ)
huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
(hoá học) limonene
Khu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]
Khu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]
Huyện Ninh ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
cười độc ác; nhếch mép ác ý
tỉnh Ninh Hạ cũ, nay là Khu Tự trị Hui Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
cục máu đông
thrombin (hóa sinh)
prothrombin
hemaglutinin (protein gây đông máu)
huyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
huyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
chất ngưng tụ
huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
thà ... hơn
huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
đình trệ; đông kết; (nghĩa bóng) dừng lại; đóng băng
trang nghiêm; nghiêm nghị (biểu cảm); tác phong uy nghiêm; (bầu không khí) nặng nề; (âm nhạc, v.v.) sâu lắng và vang dội
Hoàng đế Ninh Tông của Nam Tống (1168-1224)
nghĩa đen: thà làm đầu gà hơn đuôi phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: thích làm cá lớn trong ao nhỏ hơn là cá nhỏ trong ao lớn
(về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)
xin chào (lịch sự)
dài dòng; nói nhiều
ngoan ngoãn