Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
面的
miàn dī

viết tắt của 麵包車的士|面包车的士[mian4 bao1 che1 di1 shi4]; xe minivan taxi

Viết tắt
缅甸
Miǎn diàn

Myanmar (hoặc Burma)

Cụm từ
面点
miàn diǎn

bánh nướng

Cụm từ
缅甸联邦
Miǎn diàn Lián bāng

Liên bang Myanmar, tên chính thức của Burma 1998-2010

Cụm từ
缅甸语
Miǎn diàn yǔ

tiếng Miến Điện (ngôn ngữ của Myanmar)

Cụm từ
免掉
miǎn diào

loại bỏ; hủy bỏ

Cụm từ
棉豆
mián dòu

đậu lima, còn gọi là đậu bơ (Phaseolus lunatus)

Cụm từ
面对
miàn duì

đối mặt; đương đầu

Cụm từ
面对面
miàn duì miàn

mặt đối mặt

Cụm từ
面额
miàn é

mệnh giá (của tiền tệ hoặc trái phiếu)

Cụm từ
面恶心善
miàn è xīn shàn

mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ)

Thành ngữ
免费
miǎn fèi

miễn phí

Cụm từ
面肥
miàn féi

bón thúc (nông nghiệp)

Cụm từ
面肥
miàn féi

men nở; bột chua

Cụm từ
免费搭车
miǎn fèi dā chē

hành vi hưởng miễn phí (kinh tế)

Cụm từ
免费软件
miǎn fèi ruǎn jiàn

phần mềm miễn phí

Cụm từ
面粉
miàn fěn

bột mì

Cụm từ
棉凫
mián fú

(loài chim ở Trung Quốc) ngan cánh trắng (Nettapus coromandelianus)

Cụm từ
面疙瘩
miàn gē da

bánh bao bột

Cụm từ
绵亘
mián gèn

kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non)

Cụm từ
面瓜
miàn guā

(phương ngữ) bí đỏ; (bóng) người ngốc nghếch

Cụm từ
免冠
miǎn guān

không đội mũ (trong ảnh)

Cụm từ
冕冠
miǎn guān

xem 冕[mian3]

Cụm từ
面红耳赤
miàn hóng ěr chì

mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn)

Cụm từ
面糊
miàn hù

bột nhão

Cụm từ
棉花
mián hua

bông

Cụm từ
棉花棒
mián huā bàng

tăm bông; tăm ngoáy tai

Cụm từ
缅怀
miǎn huái

tưởng niệm; nhớ về; thương nhớ quá khứ

Cụm từ
面黄肌闳
miàn huáng jī hóng

mặt vàng, cơ thể gầy gò (thành ngữ); suy dinh dưỡng và ốm yếu

Thành ngữ
面黄肌瘦
miàn huáng jī shòu

nghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ ngoài suy dinh dưỡng và ốm yếu

Thành ngữ