Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
面包渣
miàn bāo zhā

vụn bánh mì

Cụm từ
棉被
mián bèi

chăn; mền; LT:條|条[tiao2],面[mian4]

Cụm từ
面壁
miàn bì

đối diện với tường; ngồi thiền quay mặt vào tường (Phật giáo); (nghĩa bóng) cống hiến cho việc học tập, công việc, v.v

Cụm từ
面饼
miàn bǐng

bánh mì dẹt

Cụm từ
面壁思过
miàn bì sī guò

đối diện với tường và suy ngẫm về sai lầm của mình; đứng úp mặt vào góc (phạt); (nghĩa bóng) kiểm điểm lương tâm

Cụm từ
绵薄
mián bó

nỗ lực khiêm tốn; đóng góp nhỏ bé (khiêm tốn)

Cụm từ
棉布
mián bù

vải cotton

Cụm từ
面簿
Miàn bù

(chủ yếu Singapore) Facebook

Cụm từ
面部
miàn bù

khuôn mặt (bộ phận cơ thể)

Cụm từ
面部表情
miàn bù biǎo qíng

biểu cảm khuôn mặt

Cụm từ
免不得
miǎn bu de

không thể tránh được; ắt hẳn (xảy ra)

Cụm từ
面不改色
miàn bù gǎi sè

(thành ngữ) không chớp mắt

Thành ngữ
免不了
miǎn bù liǎo

không thể tránh được; không thể tránh khỏi

Cụm từ
绵长
mián cháng

dài và liên tục (đường bờ biển, âm thanh,...); rộng rãi; kéo dài

Cụm từ
面朝黄土背朝天
miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān

mặt hướng đất, lưng hướng trời

Cụm từ
面称
miàn chēng

thuật ngữ dùng để xưng hô trực tiếp với một người (đối lập với 背稱|背称[bei4 cheng1]); khen ngợi ai đó trước mặt họ

Cụm từ
免持
miǎn chí

(Đài Loan) chức năng rảnh tay (điện thoại)

Cụm từ
渑池
Miǎn chí

huyện Mianchi ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
面斥
miàn chì

quở trách ai đó trực diện

Cụm từ
渑池县
Miǎn chí xiàn

huyện Mianchi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
绵绸
mián chóu

vải kết cấu thô từ tơ tằm phế liệu

Cụm từ
免除
miǎn chú

ngăn chặn; tránh; miễn; trừ; giảm nhẹ; (khoản nợ) miễn trả

Cụm từ
免黜
miǎn chù

cách chức; sa thải; giáng chức

Cụm từ
绵惙
mián chuò

bệnh nặng

Cụm từ
面带
miàn dài

mang (trên khuôn mặt)

Cụm từ
面带病容
miàn dài bìng róng

trông không khỏe

Cụm từ
面带愁容
miàn dài chóu róng

với dáng vẻ buồn bã; trông u sầu; với vẻ lo lắng

Cụm từ
免单
miǎn dān

cho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán

Cụm từ
面档
miàn dàng

quầy mì hoặc quán mì

Cụm từ
免得
miǎn de

để không phải; để tránh

Cụm từ