Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
幕后黑手
mù hòu hēi shǒu

kẻ đứng sau thao túng; tay sau màn

Cụm từ
幕后花絮
mù hòu huā xù

tin tức hậu trường; chuyện hậu trường

Cụm từ
募化
mù huà

(nhà sư hoặc đạo sĩ) khất thực

Cụm từ
木华黎
Mù huá lí

Mộc Hoa Lê (1170-1223), chỉ huy quân sự dưới quyền Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2]

Cụm từ
募集
mù jí

quyên góp; thu thập

Cụm từ
木屐
mù jī

guốc gỗ

Cụm từ
母机
mǔ jī

máy công cụ; mẫu hạm

Cụm từ
母鸡
mǔ jī

gà mái; không biết (tiếng lóng hài hước bắt chước tiếng Quảng Đông 唔知, Jyutping: m4 zi1)

Tiếng lóng xã hội
目击
mù jī

nhìn thấy tận mắt; chứng kiến

Cụm từ
穆加贝
Mù jiā bèi

Robert Mugabe (1924-2019), chính trị gia ZANU-PF của Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017

Cụm từ
幕间
mù jiān

thời gian nghỉ (giữa các màn trong nhà hát)

Cụm từ
木剑
mù jiàn

kiếm gỗ

Cụm từ
木匠
mù jiàng

thợ mộc

Cụm từ
墓窖
mù jiào

hầm mộ

Cụm từ
木节
mù jié

mấu gỗ; nút gỗ

Cụm từ
木槿
mù jǐn

dâm bụt (Hibiscus syriacus)

Cụm từ
目今
mù jīn

ngày nay; hiện tại; tình hình hiện nay

Cụm từ
暮景
mù jǐng

cảnh chiều tối; nghĩa bóng: tuổi già

Cụm từ
目镜
mù jìng

thị kính

Cụm từ
目击者
mù jī zhě

người chứng kiến tận mắt

Cụm từ
木锯
mù jù

một cái cưa gỗ

Cụm từ
模具
mú jù

khuôn; khuôn mẫu; mẫu hoặc khuôn đúc; phiên âm ở Đài Loan: [mo2 ju4]

Cụm từ
募捐
mù juān

kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp

Cụm từ
木聚糖
mù jù táng

xylan

Cụm từ
木卡姆
mù kǎ mǔ

mukam, một trong số 12 làn điệu được sử dụng trong âm nhạc của người Duy Ngô Nhĩ

Cụm từ
木糠
mù kāng

mùn cưa

Cụm từ
慕课
mù kè

MOOC (khóa học trực tuyến mở đại trà) (từ mượn)

Cụm từ
木刻
mù kè

tranh khắc gỗ

Cụm từ
墓坑
mù kēng

hố mộ

Cụm từ
墓坑夯土层
mù kēng hāng tǔ céng

lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)

Cụm từ