Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
幕府
mù fǔ

(gốc) lều trại làm văn phòng của sĩ quan chỉ huy; chính quyền quân sự; Nhật Bản thời trung cổ, "mạc phủ", chính quyền của tướng quân

Cụm từ
木芙蓉
mù fú róng

hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)

Cụm từ
牧夫座
Mù fū zuò

chòm sao Mục Phu

Cụm từ
木杆
mù gān

cột gỗ; gậy gỗ (gậy golf)

Cụm từ
母港
mǔ gǎng

cảng nhà (của một con tàu hoặc hạm đội)

Cụm từ
牧歌
mù gē

bài hát mục đồng; thơ điền viên

Cụm từ
木格措
Mù gé cuò

Hồ Mibgai Co hoặc Miga Tso, ở Dartsendo hoặc Kangding 康定[Kang1 ding4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
木工
mù gōng

thợ mộc; nghề mộc; thợ làm gỗ

Cụm từ
母公司
mǔ gōng sī

công ty mẹ

Cụm từ
木瓜
mù guā

đu đủ (Carica papaya); chi Mộc qua thuộc họ Hoa hồng; Mộc qua Trung Quốc (Chaenomeles speciosa)

Cụm từ
目光
mù guāng

ánh mắt; (bóng) sự chú ý; biểu hiện trong mắt; ánh nhìn; (nghĩa đen và bóng) tầm nhìn; thị lực

Cụm từ
目光呆滞
mù guāng dāi zhì

mắt đờ đẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
目光短浅
mù guāng duǎn qiǎn

thiển cận

Cụm từ
目光如豆
mù guāng rú dòu

tầm nhìn hạn hẹp; thiếu tầm nhìn

Cụm từ
目光所及
mù guāng suǒ jí

xa như tầm mắt có thể thấy

Cụm từ
木管乐器
mù guǎn yuè qì

nhạc cụ bộ hơi bằng gỗ

Cụm từ
暮鼓晨钟
mù gǔ chén zhōng

nghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo; thời gian trôi qua trong một cuộc sống kỷ luật

Thành ngữ
木骨都束
Mù gǔ dū shù

tên Trung Quốc của vương quốc châu Phi ở Somalia, xem Mogadishu 摩加迪沙

Cụm từ
穆桂英
Mù Guì yīng

Mộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将

Cụm từ
木棍
mù gùn

gậy gỗ

Cụm từ
母哈
mǔ hā

chó husky cái

Cụm từ
木夯
mù hāng

dụng cụ đầm gỗ

Cụm từ
穆罕默德
Mù hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế

Cụm từ
穆罕默德六世
Mù hǎn mò dé liù shì

Vua Mohammed VI (Vua Ma-rốc)

Cụm từ
穆罕默德·欧玛
Mù hǎn mò dé · Ōu mǎ

Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001

Cụm từ
母函数
mǔ hán shù

hàm sinh (toán học)

Cụm từ
穆黑
mù hēi

người kỳ thị Hồi giáo

Cụm từ
幕后
mù hòu

hậu trường

Cụm từ
幕后操纵
mù hòu cāo zòng

thao túng sau hậu trường; giật dây

Cụm từ
沐猴而冠
mù hóu ér guàn

nghĩa đen: khỉ đội mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô giá trị mặc đồ hào nhoáng

Thành ngữ