Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
目空四海
mù kōng sì hǎi

mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; lên mặt; khinh thường

Thành ngữ
目空一切
mù kōng yī qiè

mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; khinh người; khinh khỉnh

Thành ngữ
木块
mù kuài

khối

Cụm từ
募款
mù kuǎn

gây quỹ; tiền quyên góp

Cụm từ
木框
mù kuàng

khung gỗ

Cụm từ
姆拉迪奇
Mǔ lā dí qí

Mladić (tên); Ratko Mladić (1942-), tổng tư lệnh quân đội Serbia Bosnia 1965-1996 và tội phạm chiến tranh bị kết án

Cụm từ
木兰
mù lán

mộc lan hoa tím (Magnolia liliflora)

Cụm từ
木兰纲
mù lán gāng

Magnoliopsidae hoặc Dicotyledoneae (lớp thực vật có hai lá mầm)

Cụm từ
木兰花
mù lán huā

hoa mộc lan

Cụm từ
木兰科
mù lán kē

họ Mộc lan, họ cây thân gỗ và cây bụi

Cụm từ
木兰属
mù lán shǔ

chi Mộc lan, chi cây thân gỗ và cây bụi

Cụm từ
木兰县
Mù lán xiàn

huyện Mộc Lan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
仫佬
Mù lǎo

dân tộc Mulao của Quảng Tây

Cụm từ
姆佬
Mǔ lǎo

nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây

Cụm từ
母老虎
mǔ lǎo hǔ

hổ cái; (bóng) người phụ nữ hung dữ; đàn bà chua ngoa

Cụm từ
仫佬族
Mù lǎo zú

dân tộc Mulao của Quảng Tây

Cụm từ
姆佬族
Mǔ lǎo zú

nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây

Cụm từ
木垒哈萨克自治县
Mù lěi Hā sà kè Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Kazakh Mori, hoặc Mori Qazaq aptonom nahiyisi, thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
木垒县
Mù lěi xiàn

huyện tự trị dân tộc Kazakh Mori, hoặc Mori Qazaq aptonom nahiyisi, thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
穆勒鞋
mù lè xié

giày mule (từ mượn)

Cụm từ
牡蛎
mǔ lì

con hàu

Cụm từ
目力
mù lì

thị lực (tức là chất lượng tầm nhìn)

Cụm từ
幕僚
mù liáo

trợ lý và cố vấn của quan chức cấp cao

Cụm từ
木料
mù liào

gỗ xẻ; gỗ

Cụm từ
睦邻
mù lín

hoà thuận với hàng xóm; mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm

Cụm từ
穆棱
Mù líng

Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
穆棱市
Mù líng shì

Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
睦邻政策
mù lín zhèng cè

chính sách láng giềng tốt

Cụm từ
木里藏族自治县
Mù lǐ Zàng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Muli, trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
牡鹿
mǔ lù

hươu đực; nai đực

Cụm từ