Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; lên mặt; khinh thường
mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; khinh người; khinh khỉnh
khối
gây quỹ; tiền quyên góp
khung gỗ
Mladić (tên); Ratko Mladić (1942-), tổng tư lệnh quân đội Serbia Bosnia 1965-1996 và tội phạm chiến tranh bị kết án
mộc lan hoa tím (Magnolia liliflora)
Magnoliopsidae hoặc Dicotyledoneae (lớp thực vật có hai lá mầm)
hoa mộc lan
họ Mộc lan, họ cây thân gỗ và cây bụi
chi Mộc lan, chi cây thân gỗ và cây bụi
huyện Mộc Lan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
dân tộc Mulao của Quảng Tây
nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây
hổ cái; (bóng) người phụ nữ hung dữ; đàn bà chua ngoa
dân tộc Mulao của Quảng Tây
nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Kazakh Mori, hoặc Mori Qazaq aptonom nahiyisi, thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện tự trị dân tộc Kazakh Mori, hoặc Mori Qazaq aptonom nahiyisi, thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
giày mule (từ mượn)
con hàu
thị lực (tức là chất lượng tầm nhìn)
trợ lý và cố vấn của quan chức cấp cao
gỗ xẻ; gỗ
hoà thuận với hàng xóm; mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm
Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
chính sách láng giềng tốt
huyện tự trị dân tộc Tạng Muli, trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
hươu đực; nai đực