Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
明十三陵
Míng shí sān líng

Thập tam lăng thời Minh (công viên lăng mộ của các hoàng đế Minh ở quận Xương Bình, Bắc Kinh)

Cụm từ
名手
míng shǒu

bậc thầy; nghệ sĩ hoặc vận động viên nổi tiếng

Cụm từ
明手
míng shǒu

cây bài công khai (trong trò chơi bridge)

Cụm từ
名数
míng shù

(ngữ pháp) số cộng với lượng từ; hộ gia đình (trong điều tra dân số)

Cụm từ
明水
Míng shuǐ

huyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
明水县
Míng shuǐ xiàn

huyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
明斯克
Míng sī kè

Minsk, thủ đô của Belarus

Cụm từ
冥思苦索
míng sī kǔ suǒ

suy ngẫm kỹ lưỡng (thành ngữ); suy nghĩ lâu và kỹ

Thành ngữ
冥思苦想
míng sī kǔ xiǎng

suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc suy nghĩ

Thành ngữ
名宿
míng sù

nhân vật kỳ cựu nổi tiếng; ngôi sao; huyền thoại (trong học thuật, thể thao, v.v.)

Cụm từ
名素
míng sù

biến thể của 名宿[ming2 su4]

Cụm từ
明邃
míng suì

sáng rõ và sâu sắc

Cụm từ
明太祖
Míng Tài zǔ

Minh Thái Tổ, miếu hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]

Cụm từ
名堂
míng tang

mục (trong chương trình giải trí); mánh khóe (hành động nghịch ngợm); kết quả đáng giá; thành tựu; điều gì đó quan trọng nhưng không rõ ràng ngay lập tức; điều gì đó hơn cả bề…

Cụm từ
命题
mìng tí

mệnh đề (logic, toán học); ra đề bài luận

Cụm từ
明体
míng tǐ

phông chữ Mincho; Tống

Cụm từ
明天
míng tiān

ngày mai

Cụm từ
明天见
míng tiān jiàn

hẹn gặp ngày mai; (thông tục, hài hước) thực phẩm đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên (đặc biệt là nấm kim châm)

Cụm từ
明天启
Míng Tiān qǐ

Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校[Zhu1 You2 xiao4] (1605-1627), trị vì 1620-1627, miếu hiệu Minh Hi Tông 明熹宗[Ming2 Xi1 zong1]

Cụm từ
名帖
míng tiě

danh thiếp; thẻ kinh doanh

Cụm từ
命题逻辑
mìng tí luó ji

logic mệnh đề

Cụm từ
名头
míng tou

danh tiếng

Cụm từ
命途
mìng tú

con đường đời; số phận

Cụm từ
命途多舛
mìng tú duō chuǎn

gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)

Thành ngữ
命途坎坷
mìng tú kǎn kě

cuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời

Cụm từ
民国
Mín guó

Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949); được dùng ở Đài Loan như tên của kỷ nguyên lịch (ví dụ, 民國六十年|民国六十年 là năm 1971, năm thứ 60 sau 1911)

Cụm từ
民国通俗演义
Mín guó tōng sú yǎn yì

Lịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phàm 蔡東藩|蔡东藩, và các chương sau của Hứa Tẩm Phụ 許廑父|许廑父

Cụm từ
冥顽
míng wán

ngoan cố một cách ngu xuẩn

Cụm từ
明晚
míng wǎn

tối mai

Cụm từ
冥顽不灵
míng wán bù líng

cứng đầu

Cụm từ