Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
瞑目

míng mù

瞑目 là gì?

瞑目 [míng mù] có nghĩa là nhắm mắt; (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 瞑目 trong tiếng Việt

  1. nhắm mắt
  2. (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.)

Cách đọc và ghi nhớ 瞑目

瞑目 được đọc là míng mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhắm mắt; (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan