瞑目
nhắm mắt; (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.)
nhắm mắt; (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)
›眯眯眼mī mī yǎnmắt hí
›眯眼mī yǎnnheo mắt (khi cười hoặc khi nheo)
›瞄准miáo zhǔnnhắm vào; nhắm mục tiêu
›瞄一眼miáo yī yǎnliếc mắt một cái
›瞑想míng xiǎngtrầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc; suy tư; thiền định
›瞑眩míng xuànchóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)
›瞒哄mán hǒnglừa dối; gian lận (ai đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.