Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
triều Minh (1368-1644) và triều Thanh (1644-1911)
bài hát nổi tiếng; tác phẩm âm nhạc nổi tiếng
kênh nước (mở, không che phủ); kênh đào
rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
tên; tiếng tăm
(thông tục) ngày mai; một ngày nào đó; một lúc nào đó
nhân vật; người nổi tiếng
Akihito, tên gọi của hoàng đế Bình Thành 平成[Ping2 cheng2] của Nhật Bản (1933-), trị vì 1989-2019
người trung thực không làm chuyện mờ ám (thành ngữ)
ghi chép về những người nổi tiếng; tuyển tập tiểu sử
Minh Nhân Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ tư nhà Minh Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4]
(thông tục) ngày mai
ngày mai
nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị
núi nổi tiếng; quận Mingshan ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
Mingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
núi sông nổi tiếng
Mingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
quận Mingshan ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnh; LT:處|处[chu4]
danh tiếng
(thành ngữ) thăng chức để ra rìa
di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh
(cổ) người có tài văn chương; người nổi tiếng (đặc biệt là người văn học xuất chúng không có chức vụ)
danh và thực; cách thể hiện một việc và bản chất thực sự của nó
bậc thầy nổi tiếng; giáo viên tuyệt vời
Lịch sử triều Minh, cuốn thứ hai mươi tư trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Trương Đình Ngọc 張廷玉|张廷玉[Zhang1 Ting2 yu4] năm 1739 trong triều đại Nhà…
nói rõ ràng; chỉ rõ
Thầy giỏi đào tạo trò giỏi (thành ngữ). Người có văn hóa sẽ ảnh hưởng sâu sắc đến người kế thừa
thực lục triều Minh 明朝[Ming2 chao2] (1368-1644)