Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
明清
Míng Qīng

triều Minh (1368-1644) và triều Thanh (1644-1911)

Cụm từ
名曲
míng qǔ

bài hát nổi tiếng; tác phẩm âm nhạc nổi tiếng

Cụm từ
明渠
míng qú

kênh nước (mở, không che phủ); kênh đào

Cụm từ
明确
míng què

rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng

Cụm từ
名儿
míng r

tên; tiếng tăm

Cụm từ
明儿
míng r

(thông tục) ngày mai; một ngày nào đó; một lúc nào đó

Cụm từ
名人
míng rén

nhân vật; người nổi tiếng

Cụm từ
明仁
Míng rén

Akihito, tên gọi của hoàng đế Bình Thành 平成[Ping2 cheng2] của Nhật Bản (1933-), trị vì 1989-2019

Cụm từ
明人不做暗事
míng rén bù zuò àn shì

người trung thực không làm chuyện mờ ám (thành ngữ)

Thành ngữ
名人录
míng rén lù

ghi chép về những người nổi tiếng; tuyển tập tiểu sử

Cụm từ
明仁宗
Míng Rén zōng

Minh Nhân Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ tư nhà Minh Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4]

Cụm từ
明儿个
míng r ge

(thông tục) ngày mai

Cụm từ
明日
míng rì

ngày mai

Cụm từ
明日黄花
míng rì huáng huā

nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị

Thành ngữ
名山
Míng shān

núi nổi tiếng; quận Mingshan ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
明山
Míng shān

Mingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
名山大川
Míng shān dà chuān

núi sông nổi tiếng

Cụm từ
明山区
Míng shān Qū

Mingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
名山县
Míng shān xiàn

quận Mingshan ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
名胜
míng shèng

nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnh; LT:處|处[chu4]

Cụm từ
名声
míng shēng

danh tiếng

Cụm từ
明升暗降
míng shēng àn jiàng

(thành ngữ) thăng chức để ra rìa

Thành ngữ
名胜古迹
míng shèng gǔ jì

di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh

Cụm từ
名士
míng shì

(cổ) người có tài văn chương; người nổi tiếng (đặc biệt là người văn học xuất chúng không có chức vụ)

Cụm từ
名实
míng shí

danh và thực; cách thể hiện một việc và bản chất thực sự của nó

Cụm từ
名师
míng shī

bậc thầy nổi tiếng; giáo viên tuyệt vời

Cụm từ
明史
Míng shǐ

Lịch sử triều Minh, cuốn thứ hai mươi tư trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Trương Đình Ngọc 張廷玉|张廷玉[Zhang1 Ting2 yu4] năm 1739 trong triều đại Nhà…

Cụm từ
明示
míng shì

nói rõ ràng; chỉ rõ

Cụm từ
名师出高徒
míng shī chū gāo tú

Thầy giỏi đào tạo trò giỏi (thành ngữ). Người có văn hóa sẽ ảnh hưởng sâu sắc đến người kế thừa

Thành ngữ
明实录
míng shí lù

thực lục triều Minh 明朝[Ming2 chao2] (1368-1644)

Cụm từ