Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
乱哄哄
luàn hōng hōng

ồn ào và hỗn loạn; đang náo động

Cụm từ
乱画
luàn huà

vẽ nguệch ngoạc; hình vẽ bậy; nguệch ngoạc

Cụm từ
乱花
luàn huā

tiêu xài hoang phí; lãng phí tiền bạc

Cụm từ
卵黄
luǎn huáng

lòng đỏ trứng

Cụm từ
卵黄管
luǎn huáng guǎn

ống noãn hoàng

Cụm từ
卵黄囊
luǎn huáng náng

túi noãn hoàng (tế bào ngoại bì gắn kết thai với tử cung trước khi phát triển nhau thai)

Cụm từ
卵黄腺
luǎn huáng xiàn

tuyến noãn hoàng; vitellaria (trong sinh học)

Cụm từ
乱花钱
luàn huā qián

tiêu tiền hoang phí; phung phí

Cụm từ
乱纪
luàn jì

phá vỡ quy tắc; phá vỡ kỷ luật

Cụm từ
銮驾
luán jià

xe ngựa hoàng gia

Cụm từ
乱讲
luàn jiǎng

nói bậy; bậy bạ!

Cụm từ
乱叫
luàn jiào

la hét không suy nghĩ

Cụm từ
卵精巢
luǎn jīng cháo

buồng trứng và tinh hoàn

Cụm từ
乱局
luàn jú

tình huống hỗn loạn

Cụm từ
乱来
luàn lái

hành động một cách liều lĩnh; làm loạn

Cụm từ
卵裂
luǎn liè

sự phân cắt trứng đã thụ tinh thành các tế bào

Cụm từ
卵磷脂
luǎn lín zhī

lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng)

Cụm từ
乱伦
luàn lún

vi phạm nguyên tắc đạo đức; đồi bại; (đặc biệt) phạm tội loạn luân; loạn luân

Cụm từ
乱码
luàn mǎ

mojibake (ký tự vô nghĩa hiển thị khi phần mềm không hiển thị được văn bản theo mã hóa ký tự dự định)

Cụm từ
乱麻
luàn má

nghĩa đen: sợi chỉ rối; lộn xộn cực kỳ; bối rối

Cụm từ
乱民
luàn mín

kẻ nổi loạn

Cụm từ
卵模
luǎn mó

ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá)

Cụm từ
卵母细胞
luǎn mǔ xì bāo

(biology) tế bào trứng; noãn bào

Cụm từ
滦南
Luán nán

huyện Luannan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
滦南县
Luán nán xiàn

huyện Luannan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乱跑
luàn pǎo

chạy loạn khắp nơi

Cụm từ
卵泡
luǎn pāo

nang trứng; cách phát âm ở Đài Loan: [luan3 pao4]

Cụm từ
乱蓬蓬
luàn pēng pēng

rối bù; xù

Cụm từ
鸾飘凤泊
luán piāo fèng bó

nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa cách; người tài năng nhưng không có cơ hội phát huy tiềm năng

Thành ngữ
滦平
Luán píng

huyện Luanping ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ