Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Luanping ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
(động vật học không xương sống) nang trứng
(thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
vứt bừa bãi; đặc biệt là xả rác
(adj.) sinh đôi
chị em sinh đôi
anh em sinh đôi
thế giới hỗn loạn; thời kỳ bất ổn; (trong Phật giáo) cõi trần
đá; sỏi; vụn đá; đá lởm chởm
chứng loạn thị (y học) (Đài Loan)
thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy
đá cuội; sỏi; viên sỏi
Cuốn theo chiều gió (phim)
ném đá đến chết
số ngẫu nhiên
nói nhảm; đưa ra nhận xét vô trách nhiệm
nói nhảm; cư xử như kẻ ngốc
lộn xộn; đảo lộn
nhảy loạn lên; (tim) đập loạn xạ
bé trai là bạn tình đồng tính; nam nhân tình; trai bao
yêu thích đồng tình luyến ái với thiếu niên nam
kẻ quấy rối tình dục trẻ em; khách du lịch tình dục
huyện Luan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
hỗn loạn; điên cuồng
nghĩa đen: chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc tụ họp của những người xuất chúng
(thuộc về thư pháp) đầy sức mạnh và duyên dáng
viết linh tinh
hình bầu dục; hình trứng (lá trong thực vật học)
gà đẻ
hình bầu dục; hình ê-líp