Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县[Jin1 ping2 Miao2 zu2 Yao2 zu2 Dai3 zu2 zi4 zhi4 xian4]
huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Quận Jinping của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Đài Jinping, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Ha Ni và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
cấp bách; khẩn cấp
theo sát ai đó (thành ngữ)
kính gửi (dùng ở đầu hoặc cuối thư)
gần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần; rất sớm
sơn đồng; giả vàng
biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)
đến gần; tiến lại gần; phía trước
tiền; tiền tệ
báo hoa mai
tiền không thể mua được hạnh phúc
tiền không phải vạn năng; tiền không phải là tất cả; tiền không mua được tình yêu
chỉ quan tâm đến tiền và sự giàu có
cá ngừ
tiền là vạn năng (thành ngữ); có tiền là làm gì cũng được; tiền là trên hết
(hàng hóa) nhu cầu cao
họ hàng gần; quan hệ gần gũi
giao phối cận huyết
thoả thích
gần đây; mới đây
giao phối cận huyết
ghi bàn; bàn thắng (thể thao)
mùa thu; thu
Giải Quả Cầu Vàng
khu vực hạn chế; khu vực cấm
đi vào