Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
金融时报
Jīn róng Shí bào

Financial Times

Cụm từ
金融时报指数
Jīn róng Shí bào zhǐ shù

chỉ số chứng khoán Financial Times (FTSE 100 hoặc footsie)

Cụm từ
金融市场
jīn róng shì chǎng

thị trường tài chính

Cụm từ
金融危机
jīn róng wēi jī

khủng hoảng tài chính

Cụm từ
金融系统
jīn róng xì tǒng

hệ thống tài chính

Cụm từ
金融衍生产品
jīn róng yǎn shēng chǎn pǐn

phái sinh tài chính

Cụm từ
金融业
jīn róng yè

ngành tài chính; ngành ngân hàng

Cụm từ
浸入
jìn rù

ngâm; nhúng

Cụm từ
进入
jìn rù

đi vào; gia nhập; đi vào trong

Cụm từ
浸润
jìn rùn

thấm; thấm qua; nghĩa bóng: thấm đượm (cảm xúc)

Cụm từ
噤若寒蝉
jìn ruò hán chán

im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
禁赛
jìn sài

cấm (vận động viên) thi đấu

Cụm từ
金三角
Jīn sān jiǎo

Tam Giác Vàng (Đông Nam Á)

Cụm từ
堇色
jǐn sè

màu tím

Cụm từ
金色
jīn sè

màu vàng kim; vàng (màu sắc)

Cụm từ
金色林鸲
jīn sè lín qú

(loài chim ở Trung Quốc) đỗ quyên bụi màu vàng (Tarsiger chrysaeus)

Cụm từ
金色鸦雀
jīn sè yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt vàng (Suthora verreauxi)

Cụm từ
金沙
jīn shā

bụi vàng; sốt trứng muối

Cụm từ
金沙江
Jīn shā jiāng

sông Jinsha, thượng nguồn của sông Dương Tử hoặc Trường Giang 長江|长江 ở Tứ Xuyên và Vân Nam

Cụm từ
金山
Jīn shān

quận ngoại thành Jinshan của Thượng Hải; thị trấn Jinshan hoặc Chinshan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
谨上
jǐn shàng

kính thư (dùng khi kết thúc thư)

Cụm từ
锦上添花
jǐn shàng tiān huā

nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá cuối cùng; (mỉa mai) giúp người đã giàu có

Thành ngữ
尽善尽美
jìn shàn jìn měi

hoàn hảo (thành ngữ); sự hoàn mỹ; tốt nhất có thể; không thể nào tốt hơn

Thành ngữ
金山区
Jīn shān qū

quận ngoại thành Jinshan của Thượng Hải

Cụm từ
金山寺
jīn shān sì

Chùa Kim Sơn, nơi Pháp Hải sống (trong Bạch Xà Truyện)

Cụm từ
金山屯
Jīn shān tún

Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
金山屯区
Jīn shān tún Qū

Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
金山乡
Jīn shān xiāng

Xã Kim Sơn ở Tân Bắc City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
金沙萨
Jīn shā sà

Kinshasa, thủ đô của Zaire

Cụm từ
金沙县
Jīn shā xiàn

huyện Jinsha, địa khu Bích Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ