Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
trạng thái tinh thần; tình trạng tâm lý
kinh đô của một quốc gia (văn học)
trị quốc
cảnh báo; cảnh giác; mang tính cảnh báo
kinh động mọi người; làm cho công chúng xôn xao
gây chấn động toàn xã hội; xúc phạm cả xã hội
"Tỉnh Thế Thông Ngôn", tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1624
rửa tay; (nghĩa bóng) đi vệ sinh
(khẩu ngữ) gầy (dáng người, thịt,...); thon thả
trải qua (khó khăn); chịu đựng; chống chịu
qua tay; xử lý; giải quyết
người phụ trách; đại diện; môi giới
thu nhập ròng; lợi nhuận ròng
sách kinh điển trong Nho giáo; kinh điển; kinh sách
đồn cảnh sát (viết tắt của 警察署[jing3 cha2 shu3])
nước sạch; nước đã lọc
ai lo việc nấy
máy lọc nước
gấm hoa; vải dệt có sợi ngang đơn nhưng sợi dọc màu sắc
Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; (Đài Loan) Kingston, thủ đô của Jamaica
kinh dị (phim); giật gân
(thể thao) đua; cuộc đua
thuộc về tính toán bảo hiểm
chuyên viên tính toán bảo hiểm
trượt băng tốc độ (Đài Loan)
tinh hoa; cốt lõi; tinh tuý; bản chất
thừng tinh (giải phẫu)
giãn tĩnh mạch thừng tinh (y học)
huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc; Hoàng đế Cảnh Thái, niên hiệu của Minh Đế thứ bảy Chu Kỳ Ngọc 朱祁鈺|朱祁钰[Zhu1 Qi2 yu4] (1428-1457), trị vì 1449-1457, miếu hiệu Đại…
tĩnh; lặng; yên tĩnh; bị động; (vật lý) tĩnh; trạng thái ổn định; (điện tử) tĩnh