Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
静态存储器
jìng tài cún chǔ qì

bộ nhớ tĩnh

Cụm từ
景泰蓝
jǐng tài lán

kỹ thuật tráng men cloisonné. Tên gọi 景泰藍|景泰蓝 xuất phát từ thời nhà Minh, niên hiệu Cảnh Thái, khi kỹ thuật này trở nên phổ biến và đạt đến đỉnh cao về chất lượng và thẩm mỹ

Cụm từ
景泰县
Jǐng tài xiàn

huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
警探
jǐng tàn

thám tử cảnh sát

Cụm từ
惊叹
jīng tàn

thán phục kêu lên; thán phục kinh ngạc

Cụm từ
惊叹不已
jīng tàn bù yǐ

kinh ngạc không ngớt

Cụm từ
经堂
jīng táng

giảng đường kinh (Phật giáo)

Cụm từ
惊叹号
jīng tàn hào

dấu chấm than ! (dấu câu)

Cụm từ
惊涛
jīng tāo

sóng dữ

Cụm từ
惊逃
jīng táo

chạy tán loạn

Cụm từ
惊涛骇浪
jīng tāo hài làng

tình huống nguy hiểm

Cụm từ
晶体
jīng tǐ

tinh thể

Cụm từ
警惕
jǐng tì

cảnh giác; đề phòng; cảnh báo; cảnh giới

Cụm từ
惊惕
jīng tì

bị báo động; cảnh giác

Cụm từ
井田
jǐng tián

chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
静恬
jìng tián

tĩnh lặng

Cụm từ
惊天动地
jīng tiān dòng dì

kinh thiên động địa (thành ngữ)

Thành ngữ
井田制
jǐng tián zhì

chế độ tỉnh điền

Cụm từ
惊跳
jīng tiào

giật thót; giật mình

Cụm từ
精挑细选
jīng tiāo xì xuǎn

lựa chọn rất cẩn thận

Cụm từ
晶体管
jīng tǐ guǎn

transistor

Cụm từ
晶体结构
jīng tǐ jié gòu

cấu trúc tinh thể

Cụm từ
劲挺
jìng tǐng

mạnh mẽ

Cụm từ
径庭
jìng tíng

hoàn toàn khác biệt

Cụm từ
迳庭
jìng tíng

rất khác

Cụm từ
警惕性
jǐng tì xìng

tính cảnh giác; sự cảnh giác

Cụm từ
精通
jīng tōng

thành thạo; làm chủ (một môn học)

Cụm từ
经痛
jīng tòng

đau bụng kinh nguyệt

Cụm từ
镜头
jìng tóu

ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh

Cụm từ
鲸头鹳
jīng tóu guàn

chim cò mỏ giày (Balaeniceps rex)

Cụm từ