Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
环境损害
huán jìng sǔn hài

thiệt hại môi trường

Cụm từ
环境卫生
huán jìng wèi shēng

vệ sinh môi trường; viết tắt cho 環衛|环卫[huan2 wei4]

Viết tắt
环境温度
huán jìng wēn dù

nhiệt độ môi trường

Cụm từ
环境污染
huán jìng wū rǎn

ô nhiễm môi trường

Cụm từ
环境行动主义
huán jìng xíng dòng zhǔ yì

chủ nghĩa môi trường; hoạt động môi trường

Cụm từ
环境影响
huán jìng yǐng xiǎng

tác động môi trường

Cụm từ
环境影响评估
huán jìng yǐng xiǎng píng gū

đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT; viết tắt của 環評|环评

Viết tắt
环境因素
huán jìng yīn sù

yếu tố môi trường

Cụm từ
缓急轻重
huǎn jí qīng zhòng

việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 輕重緩急|轻重缓急

Thành ngữ
环极涡旋
huán jí wō xuán

xoáy lốc vòng cực

Cụm từ
缓急相济
huǎn jí xiāng jì

giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn; hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp

Cụm từ
欢聚
huān jù

tụ họp giao lưu; ăn mừng; tiệc tùng; lễ kỷ niệm

Cụm từ
幻觉
huàn jué

ảo giác; ảo tưởng; sản phẩm của trí tưởng tượng

Cụm từ
幻觉剂
huàn jué jì

chất gây ảo giác

Cụm từ
换句话说
huàn jù huà shuō

nói cách khác

Cụm từ
雚菌
huán jūn

một loại nấm độc mọc trên sậy, dùng trong y học Trung Quốc để giúp chữa bệnh nhân nhiễm giun đũa (ký sinh trùng)

Cụm từ
欢聚一堂
huān jù yī táng

quây quần vui vẻ dưới một mái nhà

Cụm từ
还口
huán kǒu

cãi lại; đáp trả

Cụm từ
欢快
huān kuài

vui vẻ và nhẹ nhàng; sôi nổi

Cụm từ
还款
huán kuǎn

hoàn trả; trả tiền

Cụm từ
换来换
huàn lái huàn

liên tục trao đổi

Cụm từ
欢乐
huān lè

sự vui vẻ; vui mừng; hân hoan; hân hỉ; niềm vui; hạnh phúc; vui sướng; vui tươi

Cụm từ
欢乐时光
huān lè shí guāng

thời gian vui vẻ; giờ vui (ở quán bar, v.v.)

Cụm từ
还礼
huán lǐ

đáp lễ; tặng quà đáp lại

Cụm từ
轘裂
huàn liè

xem 車裂|车裂[che1 lie4]

Cụm từ
环磷酰胺
huán lín xiān àn

cyclophosphamide (thuốc)

Cụm từ
环路
huán lù

đường vành đai; mạch kín; vòng lặp

Cụm từ
缓慢
huǎn màn

chậm chạp

Cụm từ
换毛
huàn máo

thay lông (của chim); thay lông vũ

Cụm từ
宦门
huàn mén

gia đình quan lại; gia đình có quan hệ với quan trường (tức tầng lớp trung lưu trong xã hội phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ