Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
古宅
gǔ zhái

ngôi nhà trước đây

Cụm từ
故宅
gù zhái

nhà trước đây

Cụm từ
古丈
Gǔ zhàng

huyện Cổ Trượng trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
姑丈
gū zhàng

chồng của cô (bên nội)

Cụm từ
故障
gù zhàng

trục trặc; hỏng hóc; khuyết điểm; thiếu sót; lỗi; thất bại; trở ngại; lỗi (trong phần mềm)

Cụm từ
股掌
gǔ zhǎng

(có ai đó trong) lòng bàn tay; cb. (dưới) sự kiểm soát hoàn toàn của một người

Cụm từ
股长
gǔ zhǎng

người phụ trách một 股[gu3] (phòng ban hoặc bộ phận); trưởng; phụ trách; giám đốc; (trong lớp học) học sinh chịu trách nhiệm về một nhiệm vụ cụ thể, ví dụ: 風紀股長|风纪股长[feng1 ji4 gu3…

Cụm từ
臌胀
gǔ zhàng

xem 鼓脹|鼓胀[gu3 zhang4]

Cụm từ
鼓掌
gǔ zhǎng

vỗ tay; tán thưởng

Cụm từ
鼓胀
gǔ zhàng

phồng lên; chướng bụng

Cụm từ
孤掌难鸣
gū zhǎng nán míng

Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.; Phải có đôi mới làm nên chuyện.; Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ

Cụm từ
故障排除
gù zhàng pái chú

khắc phục sự cố; xử lý trục trặc

Cụm từ
古丈县
Gǔ zhàng Xiàn

huyện Cổ Trượng trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
故辙
gù zhé

vết xe (do phương tiện tạo ra); (ví) lối mòn

Cụm từ
骨折
gǔ zhé

bị gãy xương; (xương) gãy; gãy xương

Cụm từ
固镇
Gù zhèn

Guzhen, một huyện ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
骨针
gǔ zhēn

thể gai (trong sinh học); kim xương (trong khảo cổ học)

Cụm từ
辜振甫
Gū Zhèn fǔ

Koo Chen-fu (1917-2005), doanh nhân và nhà ngoại giao Đài Loan

Cụm từ
古筝
gǔ zhēng

cổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴[gu3 qin2] trong thời Đường và Tống)

Cụm từ
孤征
gū zhēng

tự hành động một mình; chiến đấu một mình

Cụm từ
孤证
gū zhèng

bằng chứng duy nhất

Cụm từ
孤证不立
gū zhèng bù lì

không chấp nhận nếu bằng chứng không được chứng thực (trong pháp luật hoặc nghiên cứu văn bản)

Cụm từ
固镇县
Gù zhèn Xiàn

huyện Guzhen, ở Bengbu 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
估值
gū zhí

định giá; ước tính

Cụm từ
固执
gù zhí

bướng bỉnh; cứng đầu; chấp nhất; bám vào

Cụm từ
故址
gù zhǐ

di chỉ cũ; nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)

Cụm từ
故知
gù zhī

bạn thân lâu năm

Cụm từ
股指
gǔ zhǐ

chỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu; viết tắt của 股票指數|股票指数[gu3 piao4 zhi3 shu4]

Viết tắt
故纸堆
gù zhǐ duī

một đống sách cũ

Cụm từ
固执己见
gù zhí jǐ jiàn

khăng khăng giữ ý kiến của mình

Cụm từ