Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đồ cổ
ngũ cốc; hạt ngũ cốc
tin vui phấn chấn; thúc đẩy (tinh thần); LT:個|个[ge4]
(văn học) thời cổ xưa; ngày xưa
bảy mươi tuổi
quá mức khoan dung; nuông chiều (ai đó) quá mức; quá nhân nhượng; tìm cách xoa dịu bằng mọi giá
thói quen khó bỏ
cổ tức
chăm sóc yêu thương; coi trọng
huyện Cổ ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
quê hương; quê nhà; nơi sinh; LT:個|个[ge4]
xem 箱鼓[xiang1 gu3]
Hy Lạp cổ đại
tiếng Hy Lạp cổ đại
hạt rắn trong chất lỏng
Thế Paleocene (thời kỳ địa chất từ 65 triệu đến 55 triệu năm trước)
Hệ Paleocene (địa chất)
khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ); thương cho roi cho vọt
khoan dung là tiếp tay
nấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng; nấm da, thường lây truyền qua đường tình dục; ngứa vùng bẹn
máu thịt; con cái của một người
câu ngạn ngữ xưa; lời dạy cổ
giáo huấn cũ (ví dụ: giáo lý tôn giáo)
nấm
Athens cổ đại
nghiên mực cổ; LT:台[tai2]
tục ngữ cổ; lời nói xưa
huyện Guyang ở Baotou 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông
mắt lồi
Gu Yanwu (1613-1682), nhà triết học Nho giáo, nhà ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, đóng vai trò sáng lập trong ngữ âm học tiếng Trung sơ khai, tác giả của "Nhật tri…