Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
古物
gǔ wù

đồ cổ

Cụm từ
谷物
gǔ wù

ngũ cốc; hạt ngũ cốc

Cụm từ
鼓舞
gǔ wǔ

tin vui phấn chấn; thúc đẩy (tinh thần); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
古昔
gǔ xī

(văn học) thời cổ xưa; ngày xưa

Cụm từ
古稀
gǔ xī

bảy mươi tuổi

Cụm từ
姑息
gū xī

quá mức khoan dung; nuông chiều (ai đó) quá mức; quá nhân nhượng; tìm cách xoa dịu bằng mọi giá

Cụm từ
痼习
gù xí

thói quen khó bỏ

Cụm từ
股息
gǔ xī

cổ tức

Cụm từ
顾惜
gù xī

chăm sóc yêu thương; coi trọng

Cụm từ
古县
Gǔ xiàn

huyện Cổ ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
故乡
gù xiāng

quê hương; quê nhà; nơi sinh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
鼓箱
gǔ xiāng

xem 箱鼓[xiang1 gu3]

Cụm từ
古希腊
gǔ Xī là

Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
古希腊语
Gǔ Xī là yǔ

tiếng Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
固形物
gù xíng wù

hạt rắn trong chất lỏng

Cụm từ
古新世
Gǔ xīn shì

Thế Paleocene (thời kỳ địa chất từ 65 triệu đến 55 triệu năm trước)

Cụm từ
古新统
gǔ xīn tǒng

Hệ Paleocene (địa chất)

Cụm từ
姑息养奸
gū xī yǎng jiān

khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ); thương cho roi cho vọt

Thành ngữ
姑息遗患
gū xī yí huàn

khoan dung là tiếp tay

Cụm từ
股癣
gǔ xuǎn

nấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng; nấm da, thường lây truyền qua đường tình dục; ngứa vùng bẹn

Cụm từ
骨血
gǔ xuè

máu thịt; con cái của một người

Cụm từ
古训
gǔ xùn

câu ngạn ngữ xưa; lời dạy cổ

Tục ngữ / châm ngôn
故训
gù xùn

giáo huấn cũ (ví dụ: giáo lý tôn giáo)

Cụm từ
菇蕈
gū xùn

nấm

Cụm từ
古雅典
gǔ Yǎ diǎn

Athens cổ đại

Cụm từ
古砚
gǔ yàn

nghiên mực cổ; LT:台[tai2]

Cụm từ
古谚
gǔ yàn

tục ngữ cổ; lời nói xưa

Tục ngữ / châm ngôn
固阳县
Gù yáng xiàn

huyện Guyang ở Baotou 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ
鼓眼睛
gǔ yǎn jīng

mắt lồi

Cụm từ
顾炎武
Gù Yán wǔ

Gu Yanwu (1613-1682), nhà triết học Nho giáo, nhà ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, đóng vai trò sáng lập trong ngữ âm học tiếng Trung sơ khai, tác giả của "Nhật tri…

Cụm từ