Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
古冶
Gǔ yě

quận Cổ Dã của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
姑爷
gū ye

con rể (cách gọi của gia đình vợ); chú (chồng của cô)

Cụm từ
故业
gù yè

gia sản cũ; đế chế trước đây; nghề nghiệp trước đây

Cụm từ
古冶区
Gǔ yě qū

quận Guye của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
顾野王
Gù Yě wáng

Gu Yewang (519-581), nhà sử học và người diễn giải văn bản cổ điển, biên tập viên của "Ngọc thiên" 玉篇[Yu4 pian1]

Cụm từ
估衣
gù yi

quần áo cũ; quần áo may sẵn rẻ tiền

Cụm từ
古义
gǔ yì

nghĩa cổ; nghĩa gốc hoặc nghĩa từ nguyên của một từ

Cụm từ
故意
gù yì

cố ý; có chủ đích

Cụm từ
古音
gǔ yīn

cách phát âm cổ (đặc biệt thời Tiên Tần) của một ký tự Trung Quốc; âm thanh thời cổ điển

Cụm từ
顾影自怜
gù yǐng zì lián

nghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ); nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã

Thành ngữ
雇用
gù yòng

thuê dụng; thuê mướn

Cụm từ
雇佣
gù yōng

thuê; mướn

Cụm từ
雇佣兵
gù yōng bīng

lính đánh thuê; súng thuê

Cụm từ
固有
gù yǒu

vốn có; sẵn có, cố hữu; bản địa

Cụm từ
故友
gù yǒu

bạn cũ; bạn đã mất

Cụm từ
固有词
gù yǒu cí

từ bản địa (tức là không bắt nguồn từ tiếng Trung, trong tiếng Hàn, tiếng Nhật, v.v.)

Cụm từ
固有名词
gù yǒu míng cí

danh từ riêng

Cụm từ
古语
gǔ yǔ

ngôn ngữ cổ; biểu đạt cũ

Cụm từ
谷雨
Gǔ yǔ

Cốc Vũ, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5

Cụm từ
固原
Gù yuán

thành phố và địa khu Guyuan ở Ninh Hạ

Cụm từ
故园
gù yuán

quê hương

Cụm từ
沽源
Gū yuán

huyện Guyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
雇员
gù yuán

nhân viên

Cụm từ
固原市
Gù yuán shì

thành phố Guyuan ở Ninh Hạ

Cụm từ
沽源县
Gū yuán xiàn

huyện Guyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
故云
gù yún

đó là lý do gọi là

Cụm từ
股灾
gǔ zāi

sự sụp đổ thị trường

Cụm từ
古早
gǔ zǎo

(Đài Loan) thời xưa; thời trước

Cụm từ
鼓噪
gǔ zào

(thời cổ đại) đánh trống và hét (lúc xung trận); tạo tiếng ồn ào; làm náo loạn; làm ầm ĩ về

Cụm từ
古早味
gǔ zǎo wèi

(Đài Loan) phong cách truyền thống; cảm giác cổ điển; hương vị ngày xưa

Cụm từ