Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Gutian ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
laser thể rắn nhiệt dung đặc (SSHCL)
dung dịch rắn
một thể loại thơ trước thời nhà Đường, tương đối tự do về hình thức, thường có bốn, năm, sáu hoặc bảy chữ mỗi câu
thực phẩm rắn; đồ ăn rắn
vật lý trạng thái rắn
chất rắn
thùng có đai sắt; tự đóng thùng gỗ
xưởng đóng thùng
thợ đóng thùng gỗ; thợ làm thùng
sốt xuất huyết
màu đồng
(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo ánh đồng (Dicrurus aeneus)
xương; LT:根[gen1],塊|块[kuai4]; phẩm chất đạo đức; sự cay đắng; tiếng Đài Loan là [gu2 tou5]
bộ xương; người gầy trơ xương; chỉ còn da bọc xương
khớp (của bộ xương)
quê nhà; quê hương
(thực vật) quả đại; nụ hoa
đồ cổ; đồ cổ ngoạn
cửa hàng đồ cổ
viễn thông điện thoại cố định (có dây)
từ thời cổ đại; từ thời xa xưa
nói chỉ để mà nói
ngôn ngữ cổ; các tác phẩm kinh điển; tiếng Trung cổ điển như một hình mẫu văn học, đặc biệt trong văn xuôi Đường và Tống; tiếng Trung cổ điển như một môn học
cố vấn; tư vấn
Guwen Guanzhi, tuyển tập các bài luận viết bằng văn cổ điển, do Ngô Sở Tài và Ngô Điếu Hầu thời nhà Thanh biên soạn và chỉnh lý
nền văn minh cổ đại
phong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau, đặc biệt là Đường và Tống
nghiên cứu chữ cổ
con người cũ của mình; bản chất gốc của mình; những gì mình luôn luôn là