Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
古田县
Gǔ tián xiàn

huyện Gutian ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
固体热容激光器
gù tǐ rè róng jī guāng qì

laser thể rắn nhiệt dung đặc (SSHCL)

Cụm từ
固体溶体
gù tǐ róng tǐ

dung dịch rắn

Cụm từ
古体诗
gǔ tǐ shī

một thể loại thơ trước thời nhà Đường, tương đối tự do về hình thức, thường có bốn, năm, sáu hoặc bảy chữ mỗi câu

Cụm từ
固体食物
gù tǐ shí wù

thực phẩm rắn; đồ ăn rắn

Cụm từ
固体物理
gù tǐ wù lǐ

vật lý trạng thái rắn

Cụm từ
固体物质
gù tǐ wù zhì

chất rắn

Cụm từ
箍桶
gū tǒng

thùng có đai sắt; tự đóng thùng gỗ

Cụm từ
箍桶店
gū tǒng diàn

xưởng đóng thùng

Cụm từ
箍桶匠
gū tǒng jiàng

thợ đóng thùng gỗ; thợ làm thùng

Cụm từ
骨痛热症
gǔ tòng rè zhèng

sốt xuất huyết

Cụm từ
古铜色
gǔ tóng sè

màu đồng

Cụm từ
古铜色卷尾
gǔ tóng sè juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo ánh đồng (Dicrurus aeneus)

Cụm từ
骨头
gǔ tou

xương; LT:根[gen1],塊|块[kuai4]; phẩm chất đạo đức; sự cay đắng; tiếng Đài Loan là [gu2 tou5]

Cụm từ
骨头架子
gǔ tou jià zi

bộ xương; người gầy trơ xương; chỉ còn da bọc xương

Cụm từ
骨头节儿
gǔ tou jié r

khớp (của bộ xương)

Cụm từ
故土
gù tǔ

quê nhà; quê hương

Cụm từ
蓇葖
gū tū

(thực vật) quả đại; nụ hoa

Cụm từ
古玩
gǔ wán

đồ cổ; đồ cổ ngoạn

Cụm từ
古玩店
gǔ wán diàn

cửa hàng đồ cổ

Cụm từ
固网电信
gù wǎng diàn xìn

viễn thông điện thoại cố định (có dây)

Cụm từ
古往今来
gǔ wǎng jīn lái

từ thời cổ đại; từ thời xa xưa

Cụm từ
姑妄言之
gū wàng yán zhī

nói chỉ để mà nói

Cụm từ
古文
gǔ wén

ngôn ngữ cổ; các tác phẩm kinh điển; tiếng Trung cổ điển như một hình mẫu văn học, đặc biệt trong văn xuôi Đường và Tống; tiếng Trung cổ điển như một môn học

Cụm từ
顾问
gù wèn

cố vấn; tư vấn

Cụm từ
古文观止
Gǔ wén Guān zhǐ

Guwen Guanzhi, tuyển tập các bài luận viết bằng văn cổ điển, do Ngô Sở Tài và Ngô Điếu Hầu thời nhà Thanh biên soạn và chỉnh lý

Cổ ngữ / văn ngôn
古文明
gǔ wén míng

nền văn minh cổ đại

Cụm từ
古文运动
gǔ wén yùn dòng

phong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau, đặc biệt là Đường và Tống

Cụm từ
古文字学
gǔ wén zì xué

nghiên cứu chữ cổ

Cụm từ
故我
gù wǒ

con người cũ của mình; bản chất gốc của mình; những gì mình luôn luôn là

Cụm từ