Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chảy nước miếng; thèm thuồng
(toán) đường vuông góc; đường thẳng đứng
thèm chảy nước dãi (thành ngữ); khao khát; thèm muốn; thèm thuồng
thèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ; thèm khát
thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô…
ăn xin khi thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); so sánh Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn khốn cùng từ Sở 楚[Chu3], biểu diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN…
đấm ngực
(thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)
khoe khoang
phân từ lủng lẳng (ngữ pháp)
thành phần lủng lẳng (ngữ pháp)
khói bốc lên từ bếp
cây liễu rủ
máy thổi lá
người thổi nhạc cụ yu 竽[yu2] (nhạc cụ hơi có lam tự do)
thổi phồng; bơm lên
tác động (ai đó) qua lời thủ thỉ trên giường
vuông góc; thẳng đứng
máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn
máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng
(hàng không) đuôi đứng; bộ thăng bằng dọc
đường thẳng đứng
trục thẳng đứng; (toán) trục thẳng đứng
chổi cọ nồi, làm từ dải tre
dùi trống; dùi trống bass; LT:把[ba3]
cái búa; LT:把[ba3]
chơi (nhạc cụ hơi)
xuất kích; tấn công
được nhận nuôi làm người thừa kế
phát hành album (của nhạc sĩ)