Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
câu cá
người thổi sáo
máy sấy tóc
thoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ); khen ngợi
sấy khô bằng cách thổi
hiệu ứng rủ (thời trang)
xương búa của tai giữa
treo xuống; được treo
ống thổi
nhạc khí gỗ; nhạc cụ hơi gỗ
cán xương búa (phần cán của xương búa), nối các xương con 聽小骨|听小骨 với màng nhĩ 鼓膜
(cũ) nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang; (ví) người tâng bốc; người cổ vũ
thổi kèn đồng
thổi bụi đi
một nỗ lực nhỏ
tức giận; nổi đoá
đánh; đấm
dụng cụ nấu ăn; dụng cụ nhà bếp; nồi niêu xoong chảo
kết quả ngay lập tức; nghĩa đen: thổi trấu thấy gạo
(nhạc cụ) lỗ thổi
huýt sáo
(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng
đang đến tuổi già
thất bại; hỏng rồi; không thành công; đã chết; đã chia tay; tình cảm lạnh nhạt (của một mối quan hệ)
nói khoác; khoe khoang
rơi lệ
thổi lạnh; làm giảm kỳ vọng bằng lời nói ngăn cản hoặc thực tế
nghĩa đen: nhiếp chính sau rèm; thay mặt hoàng đế cai trị (thành ngữ)
cây liễu rủ (Salix babylonica)
nghĩa đen: thổi tung sợi lông trên bộ da để tìm khuyết điểm (thành ngữ); nghĩa bóng: quá khắt khe; bắt bẻ