Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
初级
chū jí

sơ cấp; cơ bản

Cụm từ
处级
chù jí

cấp phòng ban hành chính

Cụm từ
触及
chù jí

chạm (về thể chất, cảm xúc,...); đề cập đến (một chủ đề)

Cụm từ
触击
chù jī

chạm; gõ; liên hệ; (bóng chày) đánh bóng không mạnh

Cụm từ
雏妓
chú jì

gái mại dâm vị thành niên

Cụm từ
雏鸡
chú jī

gà con; gà mới nở

Cụm từ
出价
chū jià

đặt giá thầu; ra giá trong một cuộc đấu giá

Cụm từ
出嫁
chū jià

kết hôn (đối với phụ nữ)

Cụm từ
出家
chū jiā

xuất gia; trở thành nhà sư hoặc ni cô

Cụm từ
出尖
chū jiān

khác thường; nổi bật; đáng chú ý

Cụm từ
锄奸
chú jiān

trừ gian

Cụm từ
出尖儿
chū jiān r

biến thể er hoá của 出尖[chu1 jian1]

Cụm từ
触礁
chù jiāo

(tàu thuyền) đâm vào đá ngầm; (bóng) gặp trục trặc

Cụm từ
触角
chù jiǎo

ăng-ten; râu

Cụm từ
出家人
chū jiā rén

nhà sư; ni cô (Phật giáo hoặc Đạo giáo)

Cụm từ
出借
chū jiè

cho mượn; cho vay

Cụm từ
出界
chū jiè

vượt qua biên giới; (thể thao) ra ngoài biên

Cụm từ
出境
chū jìng

rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực; du lịch nước ngoài

Cụm từ
出警
chū jǐng

điều động cảnh sát đến hiện trường vụ án, tai nạn, v.v

Cụm từ
出镜
chū jìng

xuất hiện trên máy quay; đóng vai trong phim

Cụm từ
出惊
chū jīng

xem 吃驚|吃惊[chi1 jing1]

Cụm từ
处境
chǔ jìng

tình cảnh (của một người)

Cụm từ
处警
chǔ jǐng

(cảnh sát, v.v.) xử lý vụ việc khẩn cấp

Cụm từ
除净
chú jìng

loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch khỏi

Cụm từ
储精囊
chǔ jīng náng

túi tinh dịch

Cụm từ
触景伤情
chù jǐng shāng qíng

hoàn cảnh gợi lên cảm xúc lẫn lộn (thành ngữ)

Thành ngữ
触景生情
chù jǐng shēng qíng

cảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa (thành ngữ); gợi nhớ quá khứ; hồi tưởng; khuấy động cảm xúc sâu sắc

Thành ngữ
触技曲
chù jì qǔ

toccata, tác phẩm âm nhạc dành cho nhạc cụ phím (như đàn organ, piano) hoặc nhạc cụ dây có phím (như đàn lute), nổi bật với kỹ thuật diễn tấu phức tạp và nhịp điệu nhanh

Cụm từ
除旧布新
chú jiù bù xīn

loại bỏ cái cũ để đón cái mới (thành ngữ); đổi mới

Thành ngữ
除旧更新
chú jiù gēng xīn

thay cũ đổi mới (thành ngữ)

Thành ngữ