Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
出彩
chū cǎi

biểu diễn xuất sắc; xuất sắc; rực rỡ; tuyệt vời

Cụm từ
出菜
chū cài

(tại nhà hàng) mang món ăn cho khách; phục vụ món ăn

Cụm từ
出菜秀
chū cài xiù

biểu diễn bữa tối; bữa tối kèm trình diễn

Cụm từ
储藏
chǔ cáng

lưu trữ; kho; (dầu, khoáng sản,...) trữ lượng

Cụm từ
储藏室
chǔ cáng shì

phòng lưu trữ; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
出操
chū cāo

tập luyện; tập thể dục; ra ngoài trời vận động

Cụm từ
出草
chū cǎo

(thổ dân Đài Loan) đi săn đầu người

Cụm từ
锄草
chú cǎo

cuốc cỏ; làm cỏ

Cụm từ
除草
chú cǎo

nhổ cỏ

Cụm từ
除草剂
chú cǎo jì

thuốc diệt cỏ; chất diệt cỏ

Cụm từ
出差
chū chāi

đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh

Cụm từ
出产
chū chǎn

sản xuất (do tăng trưởng tự nhiên, hoặc do chế tạo, khai thác, v.v.); sinh ra; cho ra; sản lượng; sản phẩm

Cụm từ
除颤
chú chàn

khử rung tim; khử rung

Cụm từ
出场
chū chǎng

(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị trường (ví dụ: sản phẩm mới); (thí sinh, v.v.) rời khỏi địa điểm

Cụm từ
出厂
chū chǎng

rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)

Cụm từ
憷场
chù chǎng

bị sợ sân khấu

Cụm từ
出场费
chū chǎng fèi

phí xuất hiện

Cụm từ
出厂价
chū chǎng jià

giá hoá đơn; giá xuất xưởng

Cụm từ
出厂设置
chū chǎng shè zhì

(máy tính) cài đặt gốc của nhà sản xuất

Cụm từ
出超
chū chāo

thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi

Cụm từ
初潮
chū cháo

hành kinh lần đầu

Cụm từ
出岔子
chū chà zi

xảy ra sai sót; đi sai hướng

Cụm từ
出车
chū chē

điều động xe; (xe cộ hoặc tài xế) xuất phát

Cụm từ
除尘
chú chén

loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng)

Cụm từ
除尘机
chú chén jī

máy hút bụi; bộ lọc bụi

Cụm từ
出丑
chū chǒu

làm cho mình trở nên ngớ ngẩn

Cụm từ
除臭
chú chòu

khử mùi

Cụm từ
除臭剂
chú chòu jì

chất khử mùi

Cụm từ
出臭子儿
chū chòu zǐ r

đi một nước cờ tồi (trong ván cờ)

Cụm từ
出处
chū chù

nguồn gốc (đặc biệt là của trích dẫn hoặc điển cố văn học); khởi nguồn; nơi mà cái gì đó xuất phát

Cụm từ