Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
船员
chuán yuán

thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn

Cụm từ
传阅
chuán yuè

đọc và truyền lại; chuyền cho người khác đọc

Cụm từ
穿越
chuān yuè

đi qua; xuyên qua; vượt qua

Cụm từ
穿越剧
chuān yuè jù

phim xuyên không (trên TV)

Cụm từ
穿越时空
chuān yuè shí kōng

du hành xuyên thời gian

Cụm từ
船运
chuán yùn

vận tải biển; giao hàng bằng đường biển

Cụm từ
船运业
chuán yùn yè

ngành vận tải biển

Cụm từ
传载
chuán zǎi

in lại; đăng lại; truyền tải (bằng văn bản v.v.)

Cụm từ
川藏
Chuān Zàng

Tứ Xuyên và Tây Tạng

Cụm từ
穿凿
chuān záo

khoan lỗ; giải thích gượng ép

Cụm từ
穿凿附会
chuān záo fù huì

(thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc

Thành ngữ
川泽
chuān zé

đầm lầy; bùn lầy

Cụm từ
船闸
chuán zhá

một âu thuyền

Cụm từ
船长
chuán zhǎng

thuyền trưởng

Cụm từ
传真
chuán zhēn

fax; bản sao

Cụm từ
喘振
chuǎn zhèn

hiện tượng rung giật (của máy nén)

Cụm từ
川震
Chuān zhèn

trận động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ vào tháng 5 năm 2008 tại Văn Xuyên 汶川, Tứ Xuyên, đã khiến hơn 80.000 người thiệt mạng; giống như 四川大地震[Si4 chuan1 Da4 di4…

Cụm từ
穿针
chuān zhēn

xâu kim

Cụm từ
传真电报
chuán zhēn diàn bào

điện báo hình

Cụm từ
传真发送
chuán zhēn fā sòng

truyền fax

Cụm từ
遄征
chuán zhēng

vội vã tiến lên trong chuyến thám hiểm; lái xe nhanh

Cụm từ
船政大臣
Chuán zhèng Dà chén

Đại thần Hải quân thời nhà Thanh

Cụm từ
船政学堂
Chuán zhèng Xué táng

Trường Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Thuyền chính Phúc Châu, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh

Cụm từ
传真号码
chuán zhēn hào mǎ

số fax

Cụm từ
传真机
chuán zhēn jī

máy fax

Cụm từ
穿针引线
chuān zhēn yǐn xiàn

nghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian

Thành ngữ
穿针走线
chuān zhēn zǒu xiàn

xâu kim

Cụm từ
传旨
chuán zhǐ

ban hành chiếu chỉ

Cụm từ
传质
chuán zhì

(hóa học) chuyển khối (như quan sát trong các quá trình bay hơi, chưng cất và lọc màng)

Cụm từ
船只
chuán zhī

tàu; thuyền; tàu thuyền

Cụm từ