Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn
đọc và truyền lại; chuyền cho người khác đọc
đi qua; xuyên qua; vượt qua
phim xuyên không (trên TV)
du hành xuyên thời gian
vận tải biển; giao hàng bằng đường biển
ngành vận tải biển
in lại; đăng lại; truyền tải (bằng văn bản v.v.)
Tứ Xuyên và Tây Tạng
khoan lỗ; giải thích gượng ép
(thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc
đầm lầy; bùn lầy
một âu thuyền
thuyền trưởng
fax; bản sao
hiện tượng rung giật (của máy nén)
trận động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ vào tháng 5 năm 2008 tại Văn Xuyên 汶川, Tứ Xuyên, đã khiến hơn 80.000 người thiệt mạng; giống như 四川大地震[Si4 chuan1 Da4 di4…
xâu kim
điện báo hình
truyền fax
vội vã tiến lên trong chuyến thám hiểm; lái xe nhanh
Đại thần Hải quân thời nhà Thanh
Trường Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Thuyền chính Phúc Châu, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh
số fax
máy fax
nghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
xâu kim
ban hành chiếu chỉ
(hóa học) chuyển khối (như quan sát trong các quá trình bay hơi, chưng cất và lọc màng)
tàu; thuyền; tàu thuyền