Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
出尔反尔
chū ěr fǎn ěr

nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời; thay đổi thất thường; tự mâu thuẫn; không nhất quán

Thành ngữ
除恶务尽
chú è wù jìn

trừ ác triệt để (thành ngữ); tận gốc diệt trừ điều ác

Thành ngữ
出发
chū fā

khởi hành; bắt đầu (một hành trình)

Cụm từ
处罚
chǔ fá

xử phạt; trừng phạt

Cụm từ
触法
chù fǎ

phạm pháp

Cụm từ
触发
chù fā

kích hoạt; châm ngòi

Cụm từ
除法
chú fǎ

phép chia (toán)

Cụm từ
出发点
chū fā diǎn

điểm bắt đầu; (nghĩa bóng) cơ sở; động cơ

Cụm từ
出饭
chū fàn

(thông tục) (cơm) nở đều (khi nấu)

Cụm từ
初犯
chū fàn

phạm nhân lần đầu; lần phạm tội đầu tiên

Cụm từ
触犯
chù fàn

vi phạm; xúc phạm

Cụm từ
出访
chū fǎng

đi thăm chính thức hoặc để điều tra

Cụm từ
厨房
chú fáng

nhà bếp; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
处方
chǔ fāng

đơn thuốc; viết đơn thuốc; (nghĩa bóng) đề xuất; lời khuyên

Cụm từ
处方药
chǔ fāng yào

thuốc theo đơn

Cụm từ
触发器
chù fā qì

mạch Flip-Flop (điện tử)

Cụm từ
触发清单
chù fā qīng dān

danh sách kích hoạt

Cụm từ
触发引信
chù fā yǐn xìn

kíp nổ va chạm

Cụm từ
畜肥
chù féi

phân động vật

Cụm từ
除非
chú fēi

chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp; trừ khi

Cụm từ
处分
chǔ fèn

kỷ luật ai đó; trừng phạt; xử lý kỷ luật; xử lý (một vấn đề); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
雏凤
chú fèng

nghĩa đen: phượng hoàng trong phôi; thí dụ: tài năng trẻ; thiên tài mới nở

Cụm từ
出风口
chū fēng kǒu

cửa thông gió; cửa thoát khí

Cụm từ
出锋头
chū fēng tou

đẩy mình lên phía trước; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật

Cụm từ
出风头
chū fēng tou

phô trương bản thân; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật; giống như 出鋒頭|出锋头[chu1 feng1 tou5]

Cụm từ
出份子
chū fèn zi

góp chung (để tặng quà); quyên góp

Cụm từ
出伏
chū fú

kết thúc giai đoạn nóng nhất trong năm (gọi là tam phục 三伏 [san1 fu2])

Cụm từ
初伏
chū fú

giai đoạn đầu tiên trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), thường bắt đầu vào giữa tháng Bảy và kéo dài 10 ngày

Cụm từ
触感
chù gǎn

cảm giác xúc giác; chạm; cảm nhận

Cụm từ
出港
chū gǎng

rời cảng; khởi hành (tại sân bay)

Cụm từ