Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
传种
chuán zhǒng

sinh sản; truyền giống

Cụm từ
船主
chuán zhǔ

thuyền trưởng; chủ tàu

Cụm từ
穿着
chuān zhuó

trang phục; quần áo; ăn mặc

Cụm từ
穿着打扮
chuān zhuó dǎ bàn

phong cách ăn mặc; diện mạo

Cụm từ
穿着讲究
chuān zhuó jiǎng jiu

quần áo sang trọng; chú ý đến cách ăn mặc

Cụm từ
川资
chuān zī

chi phí đi lại

Cụm từ
椽子
chuán zi

xà; Rầm

Cụm từ
传宗接代
chuán zōng jiē dài

nối dõi tông đường

Cụm từ
出版
chū bǎn

xuất bản

Cụm từ
出榜
chū bǎng

công bố danh sách thí sinh thi đỗ

Cụm từ
出版商
chū bǎn shāng

nhà xuất bản

Cụm từ
出版社
chū bǎn shè

nhà xuất bản

Cụm từ
出版物
chū bǎn wù

ấn phẩm

Cụm từ
出版者
chū bǎn zhě

nhà xuất bản

Cụm từ
出包
chū bāo

gặp vấn đề; hợp đồng phụ

Cụm từ
除暴
chú bào

trừ khử bọn tội phạm

Cụm từ
除暴安良
chú bào ān liáng

trừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo

Thành ngữ
储备
chǔ bèi

dự trữ; nguồn dự trữ

Cụm từ
储备货币
chǔ bèi huò bì

đồng tiền dự trữ

Cụm từ
储备金
chǔ bèi jīn

dự trữ (ngân hàng)

Cụm từ
储备粮
chǔ bèi liáng

dự trữ lương thực

Cụm từ
出奔
chū bēn

chạy trốn; bỏ trốn ra nước ngoài

Cụm từ
储币
chǔ bì

gửi tiền

Cụm từ
处变不惊
chǔ biàn bù jīng

bình tĩnh đối mặt với sự việc (thành ngữ)

Thành ngữ
出殡
chū bìn

đưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng; tổ chức tang lễ

Cụm từ
出兵
chū bīng

điều động quân đội

Cụm từ
除冰
chú bīng

rã đông; loại bỏ băng

Cụm từ
初步
chū bù

ban đầu; sơ bộ; dự kiến

Cụm từ
除不尽
chú bù jìn

không chia hết (toán)

Cụm từ
初步设想
chū bù shè xiǎng

ý tưởng dự kiến

Cụm từ