Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
sinh sản; truyền giống
thuyền trưởng; chủ tàu
trang phục; quần áo; ăn mặc
phong cách ăn mặc; diện mạo
quần áo sang trọng; chú ý đến cách ăn mặc
chi phí đi lại
xà; Rầm
nối dõi tông đường
xuất bản
công bố danh sách thí sinh thi đỗ
nhà xuất bản
nhà xuất bản
ấn phẩm
nhà xuất bản
gặp vấn đề; hợp đồng phụ
trừ khử bọn tội phạm
trừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo
dự trữ; nguồn dự trữ
đồng tiền dự trữ
dự trữ (ngân hàng)
dự trữ lương thực
chạy trốn; bỏ trốn ra nước ngoài
gửi tiền
bình tĩnh đối mặt với sự việc (thành ngữ)
đưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng; tổ chức tang lễ
điều động quân đội
rã đông; loại bỏ băng
ban đầu; sơ bộ; dự kiến
không chia hết (toán)
ý tưởng dự kiến