Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Xích Bích ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc
Trận Xích Bích năm 208 tại Xích Bích, quận Hoàng Châu 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] thuộc thành phố Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], thất bại quyết định của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1]…
mukbang, thể loại phát sóng trực tuyến mà người dẫn vừa ăn vừa tương tác với khán giả
trần trụi đến thắt lưng
nghĩa đen: xung trận mà không mặc áo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hết sức mình; ra mặt trực tiếp
bị kẹt vải (ví dụ: khóa kéo)
nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
không quen ăn món gì đó; không quen với thức ăn nào đó
không được ưa chuộng; không hiệu quả
không quen với món ăn nào đó; không thích món ăn nào đó
nghĩa đen: nếu không ăn hết, phải mang về nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chịu hậu quả
không có gì để ăn; bỏ lỡ bữa ăn
bất đồng (về mặt chính trị); bất đồng chính kiến
người bất đồng chính kiến (về mặt chính trị)
không muốn ăn; không ăn được nữa
không thể chịu đựng hoặc chịu nổi; cảm thấy khó quản lý việc gì đó
không thể chịu được hoặc chống đỡ được
không chắc về một vấn đề; không chắc chắn; không thể hiểu rõ việc gì đó
nắm giữ danh mục cổ phiếu
vị thế (tài chính)
gặm cỏ; ăn cỏ
thuỷ triều đỏ
huyện Chicheng ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
hết sức chân thành; toàn tâm toàn ý
phi nước đại; lao nhanh
huyện Chicheng ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
đối xử hết sức chân thành; thẳng thắn và minh bạch khi đối đãi với ai đó
chia sẻ thẳng thắn và chân thành
(tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp
ngớ ngẩn; ngu ngốc; mãi mê suy nghĩ; thẫn thờ