Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
biến thể của 遲|迟[chi2]
muộn; trễ; chậm
họ [Chi1]; tên một thành phố cổ
(dạng kết hợp) sắp xếp; ngăn nắp; cẩn trọng; ngoan ngoãn; ra lệnh (cho ai đó)
thức ăn; nấu ăn
chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu; phổ biến; lan truyền
dùng trong 魑魅[chi1mei4]
cú mèo scops
một loại chim nước
nhựa bẫy chim
răng; LT:顆|颗[ke1]
ngu ngốc; dại dột
(Đài Loan) (cảnh sát) che giấu tội phạm (tức là che đậy sự tồn tại của vụ án hình sự để cải thiện số liệu phá án hoặc để nhận hối lộ, v.v.)
shakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)
ăn cơm trắng; ( nghĩa bóng ) ăn không trả tiền; sống bám người khác; ăn chực
ăn không trả tiền; ăn chực
cánh; LT:個|个[ge4],對|对[dui4]
(loài chim ở Trung Quốc) vịt cánh trắng (Anas strepera)
(chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay
ăn no
rảnh rỗi không có việc gì làm
rảnh rỗi không có việc gì làm; xem 吃飽撐著|吃饱撑着
ăn quỵt; rời đi mà không trả tiền
đánh roi hoặc quất vào lưng
xem 嗤之以鼻[chi1 zhi1 yi3 bi2]
Chibi, thành phố cấp huyện ở Xianning 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Chibi hay Xích Bích ở quận Huangzhou 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] của thành phố Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2…
(thông tục) chịu nhục
nghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ); nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám phá điều gì đó nếu người khác đã làm trước
bị từ chối không cho vào (thành ngữ); đến nơi thấy cửa đóng
Xích Bích, thành phố cấp huyện ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Xích Bích hay Xích Bích ở quận Hoàng Châu 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] thuộc thành phố Hoàng Cương…