Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
chí

biến thể của 遲|迟[chi2]

Từ vựng
chí

muộn; trễ; chậm

Từ vựng
Chī

họ [Chi1]; tên một thành phố cổ

Từ vựng
chì

(dạng kết hợp) sắp xếp; ngăn nắp; cẩn trọng; ngoan ngoãn; ra lệnh (cho ai đó)

Từ vựng
chì

thức ăn; nấu ăn

Từ vựng
chí

chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu; phổ biến; lan truyền

Từ vựng
chī

dùng trong 魑魅[chi1mei4]

Từ vựng
chī

cú mèo scops

Từ vựng
chì

một loại chim nước

Từ vựng
chī

nhựa bẫy chim

Từ vựng
齿
chǐ

răng; LT:顆|颗[ke1]

Từ vựng
痴騃
chī ái

ngu ngốc; dại dột

Cụm từ
吃案
chī àn

(Đài Loan) (cảnh sát) che giấu tội phạm (tức là che đậy sự tồn tại của vụ án hình sự để cải thiện số liệu phá án hoặc để nhận hối lộ, v.v.)

Cụm từ
尺八
chǐ bā

shakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)

Cụm từ
吃白饭
chī bái fàn

ăn cơm trắng; ( nghĩa bóng ) ăn không trả tiền; sống bám người khác; ăn chực

Cụm từ
吃白食
chī bái shí

ăn không trả tiền; ăn chực

Cụm từ
翅膀
chì bǎng

cánh; LT:個|个[ge4],對|对[dui4]

Cụm từ
赤膀鸭
chì bǎng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt cánh trắng (Anas strepera)

Cụm từ
翅膀硬
chì bǎng yìng

(chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay

Cụm từ
吃饱
chī bǎo

ăn no

Cụm từ
吃饱撑着
chī bǎo chēng zhe

rảnh rỗi không có việc gì làm

Cụm từ
吃饱了饭撑的
chī bǎo le fàn chēng de

rảnh rỗi không có việc gì làm; xem 吃飽撐著|吃饱撑着

Cụm từ
吃霸王餐
chī bà wáng cān

ăn quỵt; rời đi mà không trả tiền

Cụm từ
笞背
chī bèi

đánh roi hoặc quất vào lưng

Cụm từ
嗤鼻
chī bí

xem 嗤之以鼻[chi1 zhi1 yi3 bi2]

Cụm từ
赤壁
Chì bì

Chibi, thành phố cấp huyện ở Xianning 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Chibi hay Xích Bích ở quận Huangzhou 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] của thành phố Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2…

Cụm từ
吃瘪
chī biě

(thông tục) chịu nhục

Cụm từ
吃别人嚼过的馍不香
chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāng

nghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ); nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám phá điều gì đó nếu người khác đã làm trước

Thành ngữ
吃闭门羹
chī bì mén gēng

bị từ chối không cho vào (thành ngữ); đến nơi thấy cửa đóng

Thành ngữ
赤壁市
Chì bì shì

Xích Bích, thành phố cấp huyện ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Xích Bích hay Xích Bích ở quận Hoàng Châu 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] thuộc thành phố Hoàng Cương…

Cụm từ