Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
biāo

làm cỏ

Từ vựng
biāo

biến thể cũ của 膘[biao1]

Từ vựng
biāo

biến thể của 膘[biao1]

Từ vựng
biāo

mỡ của động vật nuôi

Từ vựng
biāo

biến thể của 膘[biao1]

Từ vựng
biāo

một loại mâm xôi

Từ vựng
biǎo

bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin); biểu mẫu; đồng hồ đo (đo lường cái gì đó)

Từ vựng
biǎo

treo (giấy); làm khung (tranh)

Từ vựng
biǎo

cổ tay; viền hoặc mép (của quần áo); biến thể cũ của 裱[biao3]

Từ vựng
biǎo

đồng hồ (dụng cụ đo thời gian); đồng hồ đo; máy đo

Từ vựng
biāo

vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang

Từ vựng
biāo

khẩu thiệt (của dây cương); biến thể của 鏢|镖[biao1]

Từ vựng
biāo

gió lốc

Từ vựng
biāo

gió lốc; gió dữ dội

Từ vựng
biāo

biến thể của 飆|飙[biao1]

Từ vựng
biāo

một bầy ngựa

Từ vựng
biāo

tóc; rậm rạp

Từ vựng
biào

bóng cá; bóng hơi của cá

Từ vựng
biāo

nhổ cỏ

Từ vựng
表白
biǎo bái

giãi bày; bày tỏ; tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc; tuyên bố; thú nhận

Cụm từ
标榜
biāo bǎng

khoe khoang; quảng cáo; phô trương; tâng bốc; khen ngợi quá mức

Cụm từ
表报
biǎo bào

bảng biểu và báo cáo thống kê

Cụm từ
裱背
biǎo bèi

làm khung tranh; cũng viết 裱褙[biao3 bei4]

Cụm từ
裱褙
biǎo bèi

dán tranh

Cụm từ
标本
biāo běn

mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh

Cụm từ
标本虫
biāo běn chóng

bọ cánh cứng hình nhện

Cụm từ
彪炳
biāo bǐng

rực rỡ; lộng lẫy

Cụm từ
标兵
biāo bīng

lính diễu hành (thường đứng dọc theo tuyến đường diễu hành); ví dụ; hình mẫu; người tiên tiến

Cụm từ
彪炳千古
biāo bǐng qiān gǔ

sáng ngời muôn thuở (thành ngữ)

Thành ngữ
表册
biǎo cè

mẫu thống kê; sách biểu mẫu hoặc đơn

Cụm từ