Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
汴州
Biàn zhōu

tên cũ của Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]

Cụm từ
编著
biān zhù

biên soạn; viết

Cụm từ
编注
biān zhù

chú thích của biên tập viên

Cụm từ
编撰
biān zhuàn

biên soạn; chỉnh sửa

Cụm từ
便装
biàn zhuāng

trang phục bình thường

Cụm từ
变装皇后
biàn zhuāng huáng hòu

drag queen; nghệ sĩ giả nữ

Cụm từ
便酌
biàn zhuó

bữa tối không chính thức

Cụm từ
辫子
biàn zi

bím tóc; tóc tết; tóc đuôi sam; một lỗi lầm hoặc thiếu sót có thể bị đối thủ khai thác; nhược điểm; LT:根[gen1],條|条[tiao2]

Cụm từ
鞭子
biān zi

cái roi; LT:根[gen1]

Cụm từ
变奏
biàn zòu

biến tấu

Cụm từ
变奏曲
biàn zòu qǔ

biến tấu (âm nhạc)

Cụm từ
编组
biān zǔ

tổ chức thành nhóm; sắp xếp

Cụm từ
编纂
biān zuǎn

biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)

Cụm từ
扁嘴海雀
biǎn zuǐ hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim anca cổ (Synthliboramphus antiquus)

Cụm từ
变作
biàn zuò

thay đổi thành; biến thành; trở thành

Cụm từ
变做
biàn zuò

biến thành

Cụm từ
变阻器
biàn zǔ qì

điện trở biến thiên (biến trở)

Cụm từ
biào

phân phát; phát âm Đài Loan [biao3]

Từ vựng
biāo

đi qua đi lại

Từ vựng
biǎo

gái mại dâm

Từ vựng
biáo

(phương ngữ) đừng; không được; (rút gọn của 不 và 要)

Từ vựng
biāo

vằn hổ; hổ con; (cách gọi cũ) đơn vị binh lính

Từ vựng
biào

buộc chặt; khoác tay; đi chung với; bám sát (ai đó); cạnh tranh; (văn học) đánh; đập

Từ vựng
biāo

(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu

Từ vựng
biāo

đánh dấu; biểu tượng; nhãn; dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.; mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.); giải thưởng; phần thưởng; thầu; mục tiêu; chỉ tiêu; (cũ) cành cao nhất…

Từ vựng
biāo

nước chảy

Từ vựng
biāo

nhiều (mưa hoặc tuyết)

Từ vựng
biāo

bùng cháy; ngọn lửa bùng lên

Từ vựng
biāo

gió lốc

Từ vựng
biāo

lở móng tay

Từ vựng