Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
编造
biān zào

biên soạn; lập ra; bịa đặt; phát minh; dựng chuyện; chế tạo; bày đặt

Cụm từ
变造
biàn zào

thay đổi; sửa đổi; làm giả (tài liệu)

Cụm từ
变造币
biàn zào bì

tiền tệ bị sửa đổi hoặc làm giả

Cụm từ
边寨
biān zhài

đồn biên giới

Cụm từ
抃掌
biàn zhǎng

vỗ tay; tán thưởng

Cụm từ
编者
biān zhě

biên tập viên; người biên soạn

Cụm từ
贬谪
biǎn zhé

đày khỏi triều đình; giáng chức

Cụm từ
编者按
biān zhě àn

lời bình của biên tập viên

Cụm từ
编者案
biān zhě àn

biến thể của 編者按|编者按[bian1 zhe3 an4]

Cụm từ
砭针
biān zhēn

lời can gián; khuyên răn

Cụm từ
辨证
biàn zhèng

điều tra

Cụm từ
辩争
biàn zhēng

tranh luận; tranh chấp

Cụm từ
辩证
biàn zhèng

điều tra; biện chứng

Cụm từ
辩证法
biàn zhèng fǎ

phép biện chứng; phương pháp biện chứng hoặc phương pháp tranh luận Socrates

Cụm từ
辨证论治
biàn zhèng lùn zhì

chẩn đoán và điều trị toàn diện (y học cổ truyền)

Cụm từ
辨证施治
biàn zhèng shī zhì

chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân

Cụm từ
辩证唯物主义
biàn zhèng wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật biện chứng

Cụm từ
编制
biān zhì

thiết lập (một đơn vị hoặc phòng ban); cơ cấu nhân sự (không bao gồm nhân viên tạm thời và thời vụ)

Cụm từ
编织
biān zhī

đan; thêu; tết; bện; (nghĩa bóng) tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời nói dối, v.v.)

Cụm từ
编制
biān zhì

dệt; bện; biên soạn; lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.)

Cụm từ
变质
biàn zhì

bị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất

Cụm từ
贬值
biǎn zhí

bị mất giá; phá giá; mất giá trị

Cụm từ
贬职
biǎn zhí

giáng chức

Cụm từ
编织品
biān zhī pǐn

vải dệt

Cụm từ
变质岩
biàn zhì yán

đá biến chất (địa chất)

Cụm từ
变徵之声
biàn zhǐ zhī shēng

nốt thứ năm biến đổi của âm giai ngũ cung

Cụm từ
变质作用
biàn zhì zuò yòng

sự biến chất (địa chất)

Cụm từ
便中
biàn zhōng

khi thuận tiện; khi tiện lợi

Cụm từ
编钟
biān zhōng

bộ chuông (nhạc khí cổ Trung Quốc)

Cụm từ
变种
biàn zhǒng

(sinh học) đột biến; một loại; một biến thể; một loại

Cụm từ