Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bạn thời thơ ấu (thành ngữ)
khuyên nhủ chân thành nhiều lần (thành ngữ); khuyên răn
vượt lên trên đám đông (thành ngữ); xuất sắc; ưu tú và không ai sánh bằng
nghĩa đen: khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: tội ác không đếm xuể
nổi bật giữa đám đông (thành ngữ); xuất sắc; vượt trội
nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được
làm cho xấu trở nên đẹp (thành ngữ)
nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật); cứu sống người chết; một khi bắt đầu, mọi việc đều suôn sẻ
không thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)
thất bại từng bước (thành ngữ)
nghĩa đen: miệng vụng về và lưỡi hỏng (thành ngữ); người nói chuyện lúng túng
niềm vui từ việc giúp đỡ người khác (thành ngữ)
những việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v
nghĩa đen: hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết phải làm gì; không có manh mối
viết sách để đưa ra lý thuyết của mình (thành ngữ)
giúp một tay (thành ngữ)
nghĩa đen tròn như ngọc trai và mượt như ngọc bích (thành ngữ); nghĩa bóng: thanh nhã và trau chuốt (về ca hát hoặc văn viết)
Ông Chu Vân bẻ lan can (thành ngữ); dũng cảm thách thức và khuyên can
ngọc bên cạnh (thành ngữ); được bao quanh bởi thiên tài
nghĩa đen: giúp bạo chúa Trụ 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2] làm điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: đứng về phía kẻ ác; tiếp tay cho kẻ thù
(thành ngữ) không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng
đánh giá quá cao khả năng của mình (thành ngữ)
(thành ngữ) cảm thấy thua kém; cảm thấy không đủ
tự thổi kèn khen mình (thành ngữ)
(thành ngữ) sống tiết kiệm
(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
tự buông thả (thành ngữ); tự để mình sa ngã
nghĩ mình rất giỏi (thành ngữ); kiêu ngạo
(thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác
chần chừ không dám tiến về phía trước (thành ngữ)