Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
竹马之交
zhú mǎ zhī jiāo

bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
谆谆告诫
zhūn zhūn gào jiè

khuyên nhủ chân thành nhiều lần (thành ngữ); khuyên răn

Thành ngữ
卓尔不群
zhuó ěr bù qún

vượt lên trên đám đông (thành ngữ); xuất sắc; ưu tú và không ai sánh bằng

Thành ngữ
擢发难数
zhuó fà nán shǔ

nghĩa đen: khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: tội ác không đếm xuể

Thành ngữ
卓乎不群
zhuó hū bù qún

nổi bật giữa đám đông (thành ngữ); xuất sắc; vượt trội

Thành ngữ
捉襟见肘
zhuō jīn jiàn zhǒu

nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được

Thành ngữ
濯锦以鱼
zhuó jǐn yǐ yú

làm cho xấu trở nên đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
着手成春
zhuó shǒu chéng chūn

nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật); cứu sống người chết; một khi bắt đầu, mọi việc đều suôn sẻ

Thành ngữ
拙于言词
zhuō yú yán cí

không thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)

Thành ngữ
着着失败
zhuó zhuó shī bài

thất bại từng bước (thành ngữ)

Thành ngữ
拙嘴笨舌
zhuō zuǐ bèn shé

nghĩa đen: miệng vụng về và lưỡi hỏng (thành ngữ); người nói chuyện lúng túng

Thành ngữ
助人为乐
zhù rén wéi lè

niềm vui từ việc giúp đỡ người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
诸如此类
zhū rú cǐ lèi

những việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v

Thành ngữ
筑室道谋
zhù shì dào móu

nghĩa đen: hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết phải làm gì; không có manh mối

Thành ngữ
著书立说
zhù shū lì shuō

viết sách để đưa ra lý thuyết của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
助一臂之力
zhù yī bì zhī lì

giúp một tay (thành ngữ)

Thành ngữ
珠圆玉润
zhū yuán yù rùn

nghĩa đen tròn như ngọc trai và mượt như ngọc bích (thành ngữ); nghĩa bóng: thanh nhã và trau chuốt (về ca hát hoặc văn viết)

Thành ngữ
朱云折槛
Zhū Yún zhē kǎn

Ông Chu Vân bẻ lan can (thành ngữ); dũng cảm thách thức và khuyên can

Thành ngữ
珠玉在侧
zhū yù zài cè

ngọc bên cạnh (thành ngữ); được bao quanh bởi thiên tài

Thành ngữ
助纣为虐
zhù Zhòu wéi nüè

nghĩa đen: giúp bạo chúa Trụ 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2] làm điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: đứng về phía kẻ ác; tiếp tay cho kẻ thù

Thành ngữ
自不必说
zì bù bì shuō

(thành ngữ) không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng

Thành ngữ
自不量力
zì bù liàng lì

đánh giá quá cao khả năng của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
自惭形秽
zì cán - xíng huì

(thành ngữ) cảm thấy thua kém; cảm thấy không đủ

Thành ngữ
自吹自擂
zì chuī zì léi

tự thổi kèn khen mình (thành ngữ)

Thành ngữ
自奉俭约
zì fèng jiǎn yuē

(thành ngữ) sống tiết kiệm

Thành ngữ
自奉甚俭
zì fèng shèn jiǎn

(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui

Thành ngữ
自甘堕落
zì gān duò luò

tự buông thả (thành ngữ); tự để mình sa ngã

Thành ngữ
自高自大
zì gāo zì dà

nghĩ mình rất giỏi (thành ngữ); kiêu ngạo

Thành ngữ
自顾不暇
zì gù bù xiá

(thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác

Thành ngữ
趑趄不前
zī jū bù qián

chần chừ không dám tiến về phía trước (thành ngữ)

Thành ngữ