Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
周而复始
zhōu ér fù shǐ

nghĩa đen: chu kỳ quay trở lại bắt đầu (thành ngữ); chuyển động vòng tròn; bánh xe quay vòng

Thành ngữ
胄裔繁衍
zhòu yì fán yǎn

Con cháu đông đúc. (thành ngữ)

Thành ngữ
周游列国
zhōu yóu liè guó

du hành qua nhiều quốc gia (thành ngữ); cuộc du hành; ám chỉ chuyến du hành của Khổng Tử

Thành ngữ
抓耳挠腮
zhuā ěr náo sāi

vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
转败为胜
zhuàn bài wéi shèng

chuyển bại thành thắng (thành ngữ); giành chiến thắng từ bờ vực thất bại

Thành ngữ
转悲为喜
zhuǎn bēi wéi xǐ

biến buồn thành vui (thành ngữ)

Thành ngữ
装点门面
zhuāng diǎn mén miàn

nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Thành ngữ
装疯卖傻
zhuāng fēng mài shǎ

giả ngu (thành ngữ); giả điên

Thành ngữ
装模作样
zhuāng mó zuò yàng

giả vờ (thành ngữ); tỏ ra màu mè; đóng kịch

Thành ngữ
装穷叫苦
zhuāng qióng jiào kǔ

giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)

Thành ngữ
装神弄鬼
zhuāng shén nòng guǐ

nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò ma quái

Thành ngữ
转圜余地
zhuǎn huán yú dì

có chỗ để cứu vãn; dư địa cho sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ
专美于前
zhuān měi yú qián

độc chiếm sự chú ý (thành ngữ); nhận hết vinh quang; xếp hạng cao nhất

Thành ngữ
转面无情
zhuǎn miàn wú qíng

trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè

Thành ngữ
转危为安
zhuǎn wēi wéi ān

chuyển nguy thành an (thành ngữ); hóa giải nguy hiểm (đặc biệt là chính trị hoặc y tế)

Thành ngữ
专心致志
zhuān xīn zhì zhì

(thành ngữ) chuyên tâm; hoàn toàn tập trung

Thành ngữ
转眼便忘
zhuǎn yǎn biàn wàng

điều mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Thành ngữ
转战千里
zhuǎn zhàn qiān lǐ

chiến đấu khắp nơi qua hàng ngàn dặm (thành ngữ); chiến đấu không ngừng khắp cả nước; cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ

Thành ngữ
铸成大错
zhù chéng dà cuò

mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
逐次近似
zhú cì jìn sì

giá trị xấp xỉ liên tiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
煮豆燃萁
zhǔ dòu rán qí

đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ

Thành ngữ
珠光宝气
zhū guāng bǎo qì

trang sức lộng lẫy (thành ngữ)

Thành ngữ
追根问底
zhuī gēn wèn dǐ

nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); đi đến tận cùng của việc gì đó

Thành ngữ
追悔莫及
zhuī huǐ mò jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối hận sau sự việc

Thành ngữ
惴惴不安
zhuì zhuì bù ān

lo lắng bất an (thành ngữ); lo sợ và hoảng hốt

Thành ngữ
竹篮打水
zhú lán dǎ shuǐ

dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Thành ngữ
竹篮打水,一场空
zhú lán dǎ shuǐ , yī cháng kōng

dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Thành ngữ
珠联璧合
zhū lián bì hé

ngọc kết thành dây (thành ngữ); kết hợp lý tưởng; cặp đôi hoàn hảo

Thành ngữ
珠流璧转
zhū liú bì zhuǎn

ngh. đen: ngọc trai chảy, ngọc bích chuyển (thành ngữ); ngh. bóng: sự trôi chảy của thời gian; nước chảy qua cầu

Thành ngữ
逐鹿中原
zhú lù Zhōng yuán

nghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng

Thành ngữ