Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: chu kỳ quay trở lại bắt đầu (thành ngữ); chuyển động vòng tròn; bánh xe quay vòng
Con cháu đông đúc. (thành ngữ)
du hành qua nhiều quốc gia (thành ngữ); cuộc du hành; ám chỉ chuyến du hành của Khổng Tử
vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.) (thành ngữ)
chuyển bại thành thắng (thành ngữ); giành chiến thắng từ bờ vực thất bại
biến buồn thành vui (thành ngữ)
nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc
giả ngu (thành ngữ); giả điên
giả vờ (thành ngữ); tỏ ra màu mè; đóng kịch
giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)
nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò ma quái
có chỗ để cứu vãn; dư địa cho sai sót (thành ngữ)
độc chiếm sự chú ý (thành ngữ); nhận hết vinh quang; xếp hạng cao nhất
trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
chuyển nguy thành an (thành ngữ); hóa giải nguy hiểm (đặc biệt là chính trị hoặc y tế)
(thành ngữ) chuyên tâm; hoàn toàn tập trung
điều mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
chiến đấu khắp nơi qua hàng ngàn dặm (thành ngữ); chiến đấu không ngừng khắp cả nước; cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ
mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)
giá trị xấp xỉ liên tiếp (thành ngữ)
đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
trang sức lộng lẫy (thành ngữ)
nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); đi đến tận cùng của việc gì đó
quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối hận sau sự việc
lo lắng bất an (thành ngữ); lo sợ và hoảng hốt
dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công
dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công
ngọc kết thành dây (thành ngữ); kết hợp lý tưởng; cặp đôi hoàn hảo
ngh. đen: ngọc trai chảy, ngọc bích chuyển (thành ngữ); ngh. bóng: sự trôi chảy của thời gian; nước chảy qua cầu
nghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng