着着失败
thất bại từng bước (thành ngữ)
thất bại từng bước (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết sách để đưa ra lý thuyết của mình (thành ngữ)
›着手成春zhuó shǒu chéng chūnnghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật); cứu sống người…
›葬玉埋香zàng yù mái xiāngnghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp
›葬身鱼腹zàng shēn yú fùnghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ); nghĩa bóng: chết đuối
›兹事体大zī shì tǐ dàđây không phải chuyện nhỏ (thành ngữ); đang có việc nghiêm trọng trong tay
›芝兰玉树zhī lán yù shùnghĩa đen: hoa lan và cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ
›芝兰之室zhī lán zhī shìnghĩa đen: phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ
›芝焚蕙叹zhī fén huì tànnghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.