竹马之交
bạn thời thơ ấu (thành ngữ)
bạn thời thơ ấu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.; Mọi…
›稚气未脱zhì qì wèi tuōvẫn còn sự ngây thơ của trẻ con (thành ngữ)
›终南捷径Zhōng nán jié jìngnghĩa đen: đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ); nghĩa bóng: con đường tắt đến sự nghiệp thăng hoa; con đường…
›竹篮打水,一场空zhú lán dǎ shuǐ , yī cháng kōngdùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công
›竹篮打水zhú lán dǎ shuǐdùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công
›章甫荐履zhāng fǔ jiàn lǚmão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ); mọi thứ bị đảo lộn
›站着说话不腰疼zhàn zhe shuō huà bù yāo téngnghĩa đen: nói thì dễ, nhưng làm mới khó (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia bàn giấy; nói mà không làm
›筑室道谋zhù shì dào móunghĩa đen: hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết phải làm gì; không có manh mối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.