Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
着手成春著手成春

zhuó shǒu chéng chūn

着手成春 là gì?

着手成春 [zhuó shǒu chéng chūn] có nghĩa là nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật); cứu sống người chết; một khi bắt đầu, mọi việc đều suôn sẻ.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 着手成春 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ)
  2. trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật)
  3. cứu sống người chết
  4. một khi bắt đầu, mọi việc đều suôn sẻ

Cách đọc và ghi nhớ 着手成春

着手成春 được đọc là zhuó shǒu chéng chūn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật); cứu sống người chết; một khi bắt đầu, mọi việc đều suôn sẻ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan