Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
自贻伊戚
zì yí yī qī

tự gây rắc rối cho bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
自由自在
zì yóu zì zài

tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã

Thành ngữ
自繇自在
zì yóu zì zai

tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã

Thành ngữ
字正腔圆
zì zhèng qiāng yuán

phát âm đẹp (trong nói hoặc hát) (thành ngữ)

Thành ngữ
自知理亏
zì zhī lǐ kuī

biết mình sai (thành ngữ)

Thành ngữ
自知之明
zì zhī zhī míng

biết mình (thành ngữ); tự nhận thức

Thành ngữ
锱铢必较
zī zhū bì jiào

so đo từng đồng một (thành ngữ)

Thành ngữ
孜孜不倦
zī zī bù juàn

nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục; cần mẫn (trong học tập); tập trung

Thành ngữ
孜孜以求
zī zī yǐ qiú

chăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
字字珠玉
zì zì zhū yù

mỗi từ là một viên ngọc (thành ngữ); văn viết hoa lệ

Thành ngữ
自作聪明
zì zuò - cōng míng

(thành ngữ) tự cho mình là thông minh

Thành ngữ
自作主张
zì zuò - zhǔ zhāng

(thành ngữ) tự mình hành động; tự quyết định

Thành ngữ
自作自受
zì zuò - zì shòu

(thành ngữ) gieo gió gặt bão; tự làm tự chịu

Thành ngữ
纵横交错
zòng héng jiāo cuò

đan chéo (thành ngữ)

Thành ngữ
总角之好
zǒng jiǎo zhī hǎo

bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
总角之交
zǒng jiǎo zhī jiāo

bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
走马观花
zǒu mǎ guān huā

nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ

Thành ngữ
走马看花
zǒu mǎ kàn huā

nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ

Thành ngữ
走马上任
zǒu mǎ shàng rèn

(thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí

Thành ngữ
走马章台
zǒu mǎ zhāng tái

đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ

Thành ngữ
走桃花运
zǒu táo huā yùn

gặp vận đào hoa (thành ngữ)

Thành ngữ
走投无路
zǒu tóu wú lù

rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng

Thành ngữ
钻故纸堆
zuān gù zhǐ duī

mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ

Thành ngữ
钻坚仰高
zuān jiān yǎng gāo

nghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu sâu sắc; học hành tỉ mỉ và chăm chỉ

Thành ngữ
钻牛角
zuān niú jiǎo

nghĩa đen: mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng; đâm đầu vào tường; việc vô ích; ngõ cụt; xoay quanh chuyện vụn…

Thành ngữ
钻牛角尖
zuān niú jiǎo jiān

nghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng; đâm đầu vào tường; gắng sức vô ích; ngõ cụt; xem…

Thành ngữ
足高气强
zú gāo qì jiàng

cao ngạo và hống hách (thành ngữ); kiêu ngạo

Thành ngữ
足高气扬
zú gāo qì yáng

cao ngạo và hống hách (thành ngữ); kiêu ngạo

Thành ngữ
罪大恶极
zuì dà è jí

phạm tội ác tày trời (thành ngữ); đáng trách

Thành ngữ
罪恶滔天
zuì è tāo tiān

(thành ngữ) phạm tội ác tày trời

Thành ngữ