Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự; nhút nhát; sợ sệt
xấu hổ vì thua kém (thành ngữ); cảm thấy thua kém người khác
cảm thấy xấu hổ vì thua kém (thành ngữ)
tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh
giữa chữ và dòng (thành ngữ); ý nghĩa hàm ý; ngụ ý
(thành ngữ) mất bình tĩnh; hoảng loạn; sụp đổ
tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người
(thành ngữ) tự mình lo liệu; đơn độc một mình; tự lo cho bản thân; tìm ra con đường riêng (đặc biệt là tự tìm việc)
chuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình
(thành ngữ) tự làm mất mặt
tự xuất hiện và tự diệt vong; theo tiến trình tự nhiên (thành ngữ)
bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng
nghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình; tự làm tự chịu
tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình; gieo nhân nào gặp quả nấy
nghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tự lực cánh sinh; tự kiếm sống
tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại
tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại
đây không phải chuyện nhỏ (thành ngữ); đang có việc nghiêm trọng trong tay
từ đầu đến cuối (thành ngữ)
mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi
dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)
tự chuốc khổ (thành ngữ); tự làm khó mình
tự thổi phồng (thành ngữ)
tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ
tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ
tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)
tự tìm đường chết (thành ngữ); tự chuốc lấy diệt vong
(thành ngữ) không có căn cứ thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng
tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp
thiếu kiềm chế và vui chơi thỏa thích (thành ngữ)