Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
趑趄嗫嚅
zī jū niè rú

bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự; nhút nhát; sợ sệt

Thành ngữ
自愧不如
zì kuì bù rú

xấu hổ vì thua kém (thành ngữ); cảm thấy thua kém người khác

Thành ngữ
自愧弗如
zì kuì fú rú

cảm thấy xấu hổ vì thua kém (thành ngữ)

Thành ngữ
自力更生
zì lì gēng shēng

tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh

Thành ngữ
字里行间
zì lǐ háng jiān

giữa chữ và dòng (thành ngữ); ý nghĩa hàm ý; ngụ ý

Thành ngữ
自乱阵脚
zì luàn zhèn jiǎo

(thành ngữ) mất bình tĩnh; hoảng loạn; sụp đổ

Thành ngữ
自命清高
zì mìng qīng gāo

tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người

Thành ngữ
自谋出路
zì móu chū lù

(thành ngữ) tự mình lo liệu; đơn độc một mình; tự lo cho bản thân; tìm ra con đường riêng (đặc biệt là tự tìm việc)

Thành ngữ
自取灭亡
zì qǔ miè wáng

chuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình

Thành ngữ
自取其辱
zì qǔ qí rǔ

(thành ngữ) tự làm mất mặt

Thành ngữ
自生自灭
zì shēng zì miè

tự xuất hiện và tự diệt vong; theo tiến trình tự nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
自身难保
zì shēn nán bǎo

bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng

Thành ngữ
自食恶果
zì shí è guǒ

nghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình; tự làm tự chịu

Thành ngữ
自食其果
zì shí qí guǒ

tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình; gieo nhân nào gặp quả nấy

Thành ngữ
自食其力
zì shí qí lì

nghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tự lực cánh sinh; tự kiếm sống

Thành ngữ
自视清高
zì shì qīng gāo

tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
自视甚高
zì shì shèn gāo

tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
兹事体大
zī shì tǐ dà

đây không phải chuyện nhỏ (thành ngữ); đang có việc nghiêm trọng trong tay

Thành ngữ
自始至终
zì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối (thành ngữ)

Thành ngữ
自私自利
zì sī zì lì

mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi

Thành ngữ
姿态婀娜
zī tài ē nuó

dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)

Thành ngữ
自讨苦吃
zì tǎo kǔ chī

tự chuốc khổ (thành ngữ); tự làm khó mình

Thành ngữ
自我吹嘘
zì wǒ chuī xū

tự thổi phồng (thành ngữ)

Thành ngữ
自相残杀
zì xiāng cán shā

tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ

Thành ngữ
自相鱼肉
zì xiāng yú ròu

tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ

Thành ngữ
自寻烦恼
zì xún fán nǎo

tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)

Thành ngữ
自寻死路
zì xún sǐ lù

tự tìm đường chết (thành ngữ); tự chuốc lấy diệt vong

Thành ngữ
子虚乌有
zǐ xū wū yǒu

(thành ngữ) không có căn cứ thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng

Thành ngữ
自以为是
zì yǐ wéi shì

tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp

Thành ngữ
恣意行乐
zì yì xíng lè

thiếu kiềm chế và vui chơi thỏa thích (thành ngữ)

Thành ngữ