捉襟见肘捉襟見肘
捉襟见肘 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 捉襟见肘 trong tiếng Việt
nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được
nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được