Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
众口难调
zhòng kǒu nán tiáo

khó làm hài lòng tất cả mọi người (thành ngữ)

Thành ngữ
众口铄金
zhòng kǒu shuò jīn

nghĩa đen: dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại (thành ngữ); nghĩa bóng: lời đồn đại của công chúng có thể che lấp sự thật; sự lan truyền tin đồn có thể làm rối loạn…

Thành ngữ
众口同声
zhòng kǒu tóng shēng

(mọi người) đồng lòng nhất trí (thành ngữ); nhất trí

Thành ngữ
钟灵毓秀
zhōng líng yù xiù

(về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)

Thành ngữ
众盲摸象
zhòng máng mō xiàng

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa bóng: không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với toàn thể; không thấy rừng…

Thành ngữ
众目昭彰
zhòng mù zhāo zhāng

nghĩa đen: quần chúng mắt sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: bị công chúng giám sát chặt chẽ

Thành ngữ
终南捷径
Zhōng nán jié jìng

nghĩa đen: đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ); nghĩa bóng: con đường tắt đến sự nghiệp thăng hoa; con đường dễ dàng đến thành công (ám chỉ câu chuyện thời nhà Đường về…

Thành ngữ
重男轻女
zhòng nán qīng nǚ

coi trọng nam giới và xem nhẹ nữ giới (thành ngữ)

Thành ngữ
众怒难犯
zhòng nù nán fàn

(thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng; nguy hiểm khi chọc giận quần chúng

Thành ngữ
众叛亲离
zhòng pàn qīn lí

nghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập

Thành ngữ
众擎易举
zhòng qíng yì jǔ

nhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)

Thành ngữ
众人拾柴火焰高
zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo

mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh

Thành ngữ
重色轻友
zhòng sè qīng yǒu

coi trọng người yêu hơn bạn bè (thành ngữ); coi trọng tình dục hơn tình bạn

Thành ngữ
众矢之的
zhòng shǐ zhī dì

nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng; bị tấn công từ mọi phía

Thành ngữ
众说纷揉
zhòng shuō fēn róu

nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ); ý kiến khác nhau; vấn đề gây tranh cãi

Thành ngữ
众说纷纭
zhòng shuō fēn yún

ý kiến khác nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
众所周知
zhòng suǒ zhōu zhī

ai ai cũng biết (thành ngữ)

Thành ngữ
众望所归
zhòng wàng suǒ guī

(thành ngữ) được ủng hộ rộng rãi; nhận được sự tán thành chung

Thành ngữ
重文轻武
zhòng wén qīng wǔ

coi trọng văn và xem nhẹ võ (thành ngữ); chú trọng văn hóa và bỏ qua quân sự; thích cầm bút hơn cầm gươm

Thành ngữ
中西合璧
Zhōng Xī hé bì

sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Quốc và Phương Tây (thành ngữ)

Thành ngữ
忠心耿耿
zhōng xīn gěng gěng

trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành

Thành ngữ
众星拱辰
zhòng xīng gǒng chén

nghĩa đen: tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰[Bei3 chen2] (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính

Thành ngữ
众星捧月
zhòng xīng pěng yuè

nghĩa đen: tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính; xoay quanh ai đó

Thành ngữ
忠言逆耳
zhōng yán nì ěr

lời khuyên chân thành thường khó nghe (thành ngữ)

Thành ngữ
重义轻利
zhòng yì qīng lì

coi trọng chính nghĩa hơn lợi ích vật chất (thành ngữ)

Thành ngữ
重于泰山
zhòng yú Tài Shān

nặng hơn núi Thái (thành ngữ); nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng

Thành ngữ
忠贞不渝
zhōng zhēn bù yú

trung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định

Thành ngữ
众志成城
zhòng zhì chéng chéng

đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)

Thành ngữ
冢中枯骨
zhǒng zhōng kū gǔ

xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn

Thành ngữ
昼短夜长
zhòu duǎn yè cháng

ngày đông ngắn và đêm dài (thành ngữ)

Thành ngữ