著书立说
viết sách để đưa ra lý thuyết của mình (thành ngữ)
viết sách để đưa ra lý thuyết của mình (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩ mình rất giỏi (thành ngữ); kiêu ngạo
›自食恶果zì shí è guǒnghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình; tự…
›自食其果zì shí qí guǒtự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình; gieo nhân nào gặp…
›自食其力zì shí qí lìnghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tự lực cánh sinh; tự kiếm sống
›着手成春zhuó shǒu chéng chūnnghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật); cứu sống người…
›着着失败zhuó zhuó shī bàithất bại từng bước (thành ngữ)
›葬玉埋香zàng yù mái xiāngnghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp
›葬身鱼腹zàng shēn yú fùnghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ); nghĩa bóng: chết đuối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.