Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng
dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹[Zhu1 Xi1]); trả thù bằng cách chơi lại ai đó đúng chiêu của họ; cho ai một bài học…
cá mè một lứa (thành ngữ); nghĩa là: Tất cả đều tệ như nhau
(thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định
dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)
khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau
là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ
(thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả
vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)
nghĩa đen: khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh, ngay cả gà chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó đạt đến vị trí quyền lực và ảnh hưởng…
bác bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sở thích giữa những người tư vấn hơn là dựa trên giá trị của vấn đề
một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)
nghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng
một ngày xa cách tựa ba thu (thành ngữ)
nghĩa đen: một ngày làm thầy, suốt đời làm cha (thành ngữ)
lập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày
nghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: quen biết xã giao
dùng nhu thắng cương (thành ngữ)
dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ; không tốn chút sức lực nào
(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
dùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu
nghĩa đen: một núi không thể có hai hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta; (hai đối thủ) cạnh tranh khốc liệt
lấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu
cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc
cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi
can đảm không sợ hãi (thành ngữ); dũng cảm
thách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật
lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận
cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)
làm gương (thành ngữ); làm mẫu