Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
一琴一鹤
yī qín yī hè

mang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng

Thành ngữ
以其人之道,还治其人之身
yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn

dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹[Zhu1 Xi1]); trả thù bằng cách chơi lại ai đó đúng chiêu của họ; cho ai một bài học…

Thành ngữ
一丘之貉
yī qiū zhī hé

cá mè một lứa (thành ngữ); nghĩa là: Tất cả đều tệ như nhau

Thành ngữ
意气用事
yì qì yòng shì

(thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định

Thành ngữ
以权谋私
yǐ quán móu sī

dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
异曲同工
yì qǔ tóng gōng

khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau

Thành ngữ
依然故我
yī rán gù wǒ

là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ

Thành ngữ
依然如故
yī rán rú gù

(thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả

Thành ngữ
怡然自得
yí rán zì dé

vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)

Thành ngữ
一人得道,鸡犬升天
yī rén - dé dào , jī quǎn - shēng tiān

nghĩa đen: khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh, ngay cả gà chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó đạt đến vị trí quyền lực và ảnh hưởng…

Thành ngữ
以人废言
yǐ rén fèi yán

bác bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sở thích giữa những người tư vấn hơn là dựa trên giá trị của vấn đề

Thành ngữ
一日不见,如隔三秋
yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū

một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)

Thành ngữ
一日千里
yī rì qiān lǐ

nghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng

Thành ngữ
一日三秋
yī rì sān qiū

một ngày xa cách tựa ba thu (thành ngữ)

Thành ngữ
一日为师,终身为父
yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù

nghĩa đen: một ngày làm thầy, suốt đời làm cha (thành ngữ)

Thành ngữ
一日之计在于晨
yī rì zhī jì zài yú chén

lập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày

Thành ngữ
一日之雅
yī rì zhī yǎ

nghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: quen biết xã giao

Thành ngữ
以柔克刚
yǐ róu kè gāng

dùng nhu thắng cương (thành ngữ)

Thành ngữ
易如反掌
yì rú fǎn zhǎng

dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ; không tốn chút sức lực nào

Thành ngữ
一如既往
yī rú jì wǎng

(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi

Thành ngữ
以弱胜强
yǐ ruò shèng qiáng

dùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu

Thành ngữ
一山不容二虎
yī shān bù róng èr hǔ

nghĩa đen: một núi không thể có hai hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta; (hai đối thủ) cạnh tranh khốc liệt

Thành ngữ
以少胜多
yǐ shǎo shèng duō

lấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu

Thành ngữ
以身报国
yǐ shēn bào guó

cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc

Thành ngữ
一生一世
yī shēng yī shì

cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi

Thành ngữ
一身是胆
yī shēn shì dǎn

can đảm không sợ hãi (thành ngữ); dũng cảm

Thành ngữ
以身试法
yǐ shēn shì fǎ

thách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật

Thành ngữ
以慎为键
yǐ shèn wéi jiàn

lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận

Thành ngữ
以身许国
yǐ shēn xǔ guó

cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
以身作则
yǐ shēn zuò zé

làm gương (thành ngữ); làm mẫu

Thành ngữ