Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
因循守旧
yīn xún shǒu jiù

(thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ; thái độ bảo thủ cố chấp

Thành ngữ
银样镴枪头
yín yàng là qiāng tóu

đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn

Thành ngữ
因噎废食
yīn yē fèi shí

nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn; tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ

Thành ngữ
引以为傲
yǐn yǐ wéi ào

cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
引以为憾
yǐn yǐ wéi hàn

coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)

Thành ngữ
引以为戒
yǐn yǐ wéi jiè

coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ

Thành ngữ
引以为荣
yǐn yǐ wéi róng

xem đó là vinh dự (thành ngữ)

Thành ngữ
殷忧启圣
yīn yōu qǐ shèng

khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ (thành ngữ); bão tố làm cây sồi bám rễ sâu hơn

Thành ngữ
夤缘攀附
yín yuán pān fù

bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ; leo lên xã hội

Thành ngữ
因孕而婚
yīn yùn ér hūn

(thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn

Thành ngữ
引玉之砖
yǐn yù zhī zhuān

nghĩa đen: ném một viên gạch để khơi gợi người khác đưa ra ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: một gợi ý khiêm tốn nhằm khuyến khích người khác đưa ra ý tưởng hay hơn

Thành ngữ
饮鸩止渴
yǐn zhèn zhǐ kě

nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn

Thành ngữ
一拍即合
yī pāi jí hé

nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp

Thành ngữ
一拍两散
yī pāi liǎng sàn

(thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời

Thành ngữ
一盘散沙
yī pán sǎn shā

nghĩa đen: như một đống cát rời rạc; bóng: không thể hợp tác (thành ngữ)

Thành ngữ
一炮打响
yī pào dǎ xiǎng

(thành ngữ) thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên

Thành ngữ
一炮而红
yī pào ér hóng

thành công ngay lập tức (thành ngữ); trở nên nổi tiếng ngay lập tức

Thành ngữ
一瓶子不响,半瓶子晃荡
yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dang

nghĩa đen: chai đầy không kêu; chai nửa đầy thì lắc lư (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to

Thành ngữ
一暴十寒
yī pù shí hán

một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường; không tập trung

Thành ngữ
一曝十寒
yī pù shí hán

một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường; thiếu kiên trì; không tập trung

Thành ngữ
以强凌弱
yǐ qiáng líng ruò

lấy mạnh hiếp yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
一枪命中
yī qiāng mìng zhòng

(thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên

Thành ngữ
一窍不通
yī qiào bù tōng

nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu

Thành ngữ
一切就绪
yī qiè jiù xù

mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)

Thành ngữ
意气风发
yì qì fēng fā

(thành ngữ) khí thế hăng hái; tràn đầy nhuệ khí

Thành ngữ
一骑绝尘
yī qí jué chén

(thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi

Thành ngữ
移情别恋
yí qíng bié liàn

thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác; phải lòng người khác

Thành ngữ
一清二白
yī qīng èr bái

hoàn toàn trong sạch; không chỗ trách móc; không thể chỉ trích (thành ngữ)

Thành ngữ
一清二楚
yī qīng èr chǔ

rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一清如水
yī qīng rú shuǐ

nghĩa đen: trong như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng

Thành ngữ