Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
应天顺时
yìng tiān shùn shí

nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua

Thành ngữ
迎头痛击
yíng tóu tòng jī

tung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
引鬼上门
yǐn guǐ shàng mén

nghĩa đen: mời quỷ vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rước họa vào thân

Thành ngữ
英雄难过美人关
yīng xióng nán guò měi rén guān

anh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
英雄所见略同
yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng

nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau

Thành ngữ
应有尽有
yīng yǒu jìn yǒu

có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần

Thành ngữ
应运而生
yìng yùn ér shēng

xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ); nảy sinh vào thời điểm thích hợp; khả năng nắm bắt cơ hội; vươn lên khi có tình huống

Thành ngữ
引吭高歌
yǐn háng gāo gē

hát vang ở mức cao nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
饮恨吞声
yǐn hèn tūn shēng

nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
阴魂不散
yīn hún bù sàn

nghĩa đen: hồn người chết chưa tan (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng vẫn còn dai dẳng; tinh thần (của học thuyết nào đó) vẫn còn sống

Thành ngữ
因祸得福
yīn huò dé fú

trong họa có phúc (thành ngữ); một điều may trong cái rủi

Thành ngữ
一年被蛇咬十年怕井绳
yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: một lần bị tổn thương, mười lần cảnh giác

Thành ngữ
一年之计在于春
yī nián zhī jì zài yú chūn

cả năm phải lên kế hoạch vào mùa xuân (thành ngữ); lập kế hoạch sớm là chìa khóa thành công

Thành ngữ
引颈就戮
yǐn jǐng jiù lù

duỗi cổ chuẩn bị để bị hành quyết (thành ngữ)

Thành ngữ
引经据典
yǐn jīng jù diǎn

nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)

Thành ngữ
引狼入室
yǐn láng rù shì

nghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
因利乘便
yīn lì chéng biàn

(thành ngữ) dựa vào phương pháp thuận lợi nhất

Thành ngữ
饮流怀源
yǐn liú huái yuán

nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy biết ơn tất cả những phước lành của…

Thành ngữ
因陋就简
yīn lòu jiù jiǎn

phương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ); dùng bất kỳ phương pháp nào có thể; làm việc một cách đơn giản và tiết kiệm; Không đẹp nhưng hiệu quả

Thành ngữ
阴谋诡计
yīn móu guǐ jì

âm mưu xảo quyệt (thành ngữ)

Thành ngữ
因人成事
yīn rén chéng shì

làm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ); với một chút giúp đỡ từ bạn bè

Thành ngữ
因人而异
yīn rén ér yì

thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân

Thành ngữ
引蛇出洞
yǐn shé chū dòng

nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang; vạch trần kẻ ác (thành ngữ)

Thành ngữ
因势利导
yīn shì lì dǎo

tận dụng tình hình mới (thành ngữ); tận dụng tốt nhất các cơ hội mới

Thành ngữ
因时制宜
yīn shí zhì yí

(thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại

Thành ngữ
引水入墙
yǐn shuǐ rù qiáng

nghĩa đen: dẫn nước vào tường; tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Thành ngữ
饮水思源
yǐn shuǐ sī yuán

nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy biết ơn tất cả những phước lành của…

Thành ngữ
一诺千金
yī nuò qiān jīn

một lời hứa đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); một lời hứa phải được giữ

Thành ngữ
因小失大
yīn xiǎo shī dà

tham cái lợi nhỏ mà mất cái lợi lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
阴虚火旺
yīn xū huǒ wàng

nhiệt quá mức do âm hư (thành ngữ)

Thành ngữ