Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cùng một lúc; đồng thời
để; hy vọng; mong muốn; chờ đợi
dụng cụ; thiết bị; LT:臺|台[tai2]
đồ nghi lễ; bình thờ
tinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]
góa phụ; quả phụ của người đã khuất
rời bỏ; bỏ rơi
trước đây; trước; thuở trước; cách đây
không đáng một xu; hoàn toàn không có giá trị
tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)
Nghìn lẻ một đêm
keo kiệt; bủn xỉn
đồng hồ đo
mọi thứ; mọi; tất cả
biến thể của 抑且[yi4 qie3]
hơn nữa; ngoài ra
mọi thứ như trước
mọi thứ
mọi rủi ro (bảo hiểm)
coi tiền quan trọng hơn mọi thứ
làm một mạch; lưu loát
(Đài Loan) được người thân chăm sóc; phụ thuộc vào người thân; dựa vào mối quan hệ gia đình
(formal) họ hàng gần; gần gũi nhất
quần áo mai táng
trở nên thân thiết; gần gũi với
tình hình dịch bệnh
chuyển dời tình cảm; (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người; đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng); chuyển di (tâm lý học)
sớm tinh mơ
nghèo nàn; lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa
bỏ rơi vợ con