Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
一齐
yī qí

cùng một lúc; đồng thời

Cụm từ
以期
yǐ qī

để; hy vọng; mong muốn; chờ đợi

Cụm từ
仪器
yí qì

dụng cụ; thiết bị; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
彝器
yí qì

đồ nghi lễ; bình thờ

Cụm từ
义气
yì qì

tinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]

Cụm từ
遗妻
yí qī

góa phụ; quả phụ của người đã khuất

Cụm từ
遗弃
yí qì

rời bỏ; bỏ rơi

Cụm từ
以前
yǐ qián

trước đây; trước; thuở trước; cách đây

Cụm từ
一钱不值
yī qián bù zhí

không đáng một xu; hoàn toàn không có giá trị

Cụm từ
一腔
yī qiāng

tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)

Cụm từ
一千零一夜
Yī qiān Líng Yī Yè

Nghìn lẻ một đêm

Cụm từ
一钱如命
yī qián rú mìng

keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
仪器表
yí qì biǎo

đồng hồ đo

Cụm từ
一切
yī qiè

mọi thứ; mọi; tất cả

Cụm từ
亦且
yì qiě

biến thể của 抑且[yi4 qie3]

Cụm từ
抑且
yì qiě

hơn nữa; ngoài ra

Cụm từ
一切如旧
yī qiè rú jiù

mọi thứ như trước

Cụm từ
一切事物
yī qiè shì wù

mọi thứ

Cụm từ
一切险
yī qiè xiǎn

mọi rủi ro (bảo hiểm)

Cụm từ
一切向钱看
yī qiè xiàng qián kàn

coi tiền quan trọng hơn mọi thứ

Cụm từ
一气呵成
yī qì hē chéng

làm một mạch; lưu loát

Cụm từ
依亲
yī qīn

(Đài Loan) được người thân chăm sóc; phụ thuộc vào người thân; dựa vào mối quan hệ gia đình

Cụm từ
懿亲
yì qīn

(formal) họ hàng gần; gần gũi nhất

Cụm từ
衣衾
yī qīn

quần áo mai táng

Cụm từ
一亲芳泽
yī qīn fāng zé

trở nên thân thiết; gần gũi với

Cụm từ
疫情
yì qíng

tình hình dịch bệnh

Cụm từ
移情
yí qíng

chuyển dời tình cảm; (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người; đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng); chuyển di (tâm lý học)

Cụm từ
一清早
yī qīng zǎo

sớm tinh mơ

Cụm từ
一穷二白
yī qióng èr bái

nghèo nàn; lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa

Cụm từ
遗妻弃子
yí qī qì zǐ

bỏ rơi vợ con

Cụm từ