Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
小鹅
xiǎo é

ngỗng con

Cụm từ
肖恩
Xiāo ēn

Sean, Shaun hoặc Shawn (tên)

Cụm từ
小二
xiǎo èr

bồi bàn

Cụm từ
小儿
xiǎo ér

trẻ nhỏ; (khiêm tốn) con trai tôi

Cụm từ
笑而不语
xiào ér bù yǔ

cười mà không nói

Cụm từ
小儿经
Xiǎo ér jīng

Tiểu Nhi Kinh, chỉ việc dùng chữ Ả Rập để viết tiếng Trung Quốc

Cụm từ
小儿痲痹
xiǎo ér má bì

biến thể của 小兒麻痺|小儿麻痹; bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt (viêm tủy xám)

Cụm từ
小儿麻痹
xiǎo ér má bì

bệnh bại liệt (viêm tủy xám)

Cụm từ
小儿麻痹病毒
xiǎo ér má bì bìng dú

virus bại liệt

Cụm từ
小儿麻痹症
xiǎo ér má bì zhèng

bệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em

Cụm từ
小额融资
xiǎo é róng zī

tài chính vi mô

Cụm từ
小儿软骨病
xiǎo ér ruǎn gǔ bìng

bệnh còi xương (y học)

Cụm từ
效法
xiào fǎ

bắt chước; theo gương

Cụm từ
小贩
xiǎo fàn

người bán rong; người bán dạo

Cụm từ
效仿
xiào fǎng

xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]

Cụm từ
校方
xiào fāng

nhà trường (như một bên trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.); ban giám hiệu

Cụm từ
消防
xiāo fáng

cứu hoả; kiểm soát hoả hoạn

Cụm từ
消防车
xiāo fáng chē

xe cứu hỏa

Cụm từ
消防队
xiāo fáng duì

đội cứu hỏa; sở cứu hỏa

Cụm từ
消防队员
xiāo fáng duì yuán

lính cứu hỏa

Cụm từ
消防局
xiāo fáng jú

sở cứu hoả

Cụm từ
消防署
xiāo fáng shǔ

trạm cứu hỏa

Cụm từ
消防栓
xiāo fáng shuān

trụ nước cứu hoả

Cụm từ
消防通道
xiāo fáng tōng dào

lối thoát hiểm; làn đường cứu hỏa

Cụm từ
小饭馆
xiǎo fàn guǎn

quán trà; quán ăn; nhà ăn

Cụm từ
消防员
xiāo fáng yuán

lính cứu hoả; lính chữa cháy

Cụm từ
小范围
xiǎo fàn wéi

quy mô nhỏ; địa phương; trong phạm vi hạn chế

Cụm từ
小饭桌
xiǎo fàn zhuō

phòng ăn cho trẻ nhỏ đi học không thể về nhà ăn trưa

Cụm từ
小费
xiǎo fèi

tiền tip; tiền bo

Cụm từ
消费
xiāo fèi

tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)

Cụm từ