Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
小姑
xiǎo gū

em gái út của cha; em gái của chồng; em chồng

Cụm từ
小鼓
xiǎo gǔ

trống con

Cụm từ
小褂
xiǎo guà

áo trên (kiểu Trung Quốc) vừa sát người

Cụm từ
小拐
xiǎo guǎi

rẽ phải (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
小官
xiǎo guān

quan chức nhỏ; chức vụ nhỏ

Cụm từ
小管
xiǎo guǎn

mực con (Đài Loan)

Cụm từ
校官
xiào guān

sĩ quan quân đội; sĩ quan trong quân đội Trung Quốc, được chia thành 大校, 上校, 中校, 少校

Cụm từ
小广播
xiǎo guǎng bō

tin đồn; bàn tán; lan truyền tin đồn

Cụm từ
小鬼
xiǎo guǐ

tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em); đứa trẻ tinh nghịch; nhóc con

Cụm từ
校规
xiào guī

nội quy nhà trường

Cụm từ
小过
xiǎo guò

lỗi nhỏ; phạm lỗi nhẹ; hơi quá mức

Cụm từ
效果
xiào guǒ

kết quả; hiệu quả; tác dụng; (rạp hát) hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh

Cụm từ
效果图
xiào guǒ tú

bản vẽ phối cảnh (biểu diễn trực quan về cách mọi thứ sẽ trở nên)

Cụm từ
小姑子
xiǎo gū zi

(thông tục) em gái của chồng; em chồng

Cụm từ
笑哈哈
xiào hā hā

cười sảng khoái

Cụm từ
小孩
xiǎo hái

đứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
小孩堤防
Xiǎo hái Dí fáng

Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch

Cụm từ
小孩儿
xiǎo hái r

biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]

Cụm từ
小孩子
xiǎo hái zi

trẻ con

Cụm từ
小寒
Xiǎo hán

Tiểu Hàn, tiết thứ 23 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 6-19 tháng 1

Cụm từ
霄汉
xiāo hàn

bầu trời; thiên đàng; (nghĩa bóng) triều đình

Cụm từ
小昊
Xiǎo hào

Tiểu Hạo (khoảng 2200 TCN), thủ lĩnh của Đông Di 東夷|东夷[Dong1 yi2] hoặc Man Di phương Đông

Cụm từ
消耗
xiāo hào

tiêu thụ; sử dụng hết; làm cạn kiệt; tiêu hao; (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp

Cụm từ
销号
xiāo hào

đóng tài khoản; hủy số (điện thoại)

Cụm từ
消耗量
xiāo hào liàng

tỷ lệ tiêu thụ

Cụm từ
消耗品
xiāo hào pǐn

hàng tiêu dùng; vật phẩm tiêu hao

Cụm từ
消耗战
xiāo hào zhàn

chiến tranh tiêu hao

Cụm từ
小河
xiǎo hé

con suối

Cụm từ
洨河
Xiáo Hé

sông Tiêu ở Hà Bắc

Cụm từ
萧何
Xiāo Hé

Tiêu Hà (mất năm 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, đã chiến đấu bên cạnh Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ